Vật liệu dệt-Bảng chuyển đổi chỉ số sợi sang giá trị quy tròn theo hệ tex

doc 14 trang huongle 120
Bạn đang xem tài liệu "Vật liệu dệt-Bảng chuyển đổi chỉ số sợi sang giá trị quy tròn theo hệ tex", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên

Tài liệu đính kèm:

  • docvat_lieu_det_bang_chuyen_doi_chi_so_soi_sang_gia_tri_quy_tro.doc

Nội dung text: Vật liệu dệt-Bảng chuyển đổi chỉ số sợi sang giá trị quy tròn theo hệ tex

  1. TIÊU CHUẨN QUỐC GIA TCVN 3938 : 2009 ISO 2947 : 1973 VẬT LIỆU DỆT - BẢNG CHUYỂN ĐỔI CHỈ SỐ SỢI SANG GIÁ TRỊ QUY TRÒN THEO HỆ TEX Textiles - Integrated conversion table for replacing traditional yarn numbers by rounded values in the Tex System Lời nói đầu TCVN 3938 : 2009 thay thế TCVN 3938:1984. TCVN 3938 : 2009 hoàn toàn tương đương với ISO 2947 : 1973. TCVN 3938 : 2009 do Ban kỹ thuật Tiêu chuẩn quốc gia TCVN/TC 38 Vật liệu dệt biên soạn, Tổng cục Tiêu chuẩn Đo luờng Chất lượng đề nghị, Bộ Khoa học và Công nghệ công bố. Lời giới thiệu Để thuận lợi cho việc đưa ra bảng chuyển đổi sang hệ Tex, tiêu chuẩn này đã được xây dựng dựa trên sự hợp tác của các chuyên gia trong các tổ chức quốc tế sau đây: - Association Européenne de Mouiinage. - Association of European Jute Industries. - Comité International de la Rayonne et des Fibres Synthétiques (CIRFS). - Eurocoton. - Fédération Internationale de la Filterie. - International Association of Users of Wan-made Fibres (AIUFFAS). - International Bureau for the standardization of Man-made Fibres (BISFA). - International Federation of Cotton and Allied Textile Industries (IFCATI). - International Wool Textile Organization (IWTO). - Secretariat International des Industries de la Maille. Khi xây dựng bảng chuyển đổi này, nguyên tắc là lựa chọn các giá trị làm tròn trong hệ Tex mà mỗi giá trị có thể thích ứng với càng nhiều chi số sợi thì càng tốt từ các hệ truyền thống mà không ảnh hưởng đến dung sai kéo sợi. Trong khi nhiều trường hợp việc làm tròn được xác định chỉ bằng việc tính đến các con số, thì việc tính toán được thực hiện dựa trên các thoả thuận hoặc thực hành quốc tế đã có. Ví dụ, khi chi số sợi bông theo hệ Anh được liên hệ với chi số theo hệ mét thì điều này được phản ánh trong giá trị quy tròn theo hệ Tex. Các giá trị quy tròn, kể cả chi số theo hệ Denier hình thành một lựa chọn được giới hạn từ một khoảng giá trị của "các giá trị Decitex quy tròn phụ thuộc”, mà gồm phần lớn denier được sản xuất và sẵn sàng cho việc sử dụng bởi những nhà sản xuất xơ nhân tạo. Để đảm bảo rằng việc chuyển đổi sang hệ Tex được suôn sẻ, cần thiết phải duy trì một mức độ linh hoạt giữa việc lựa chọn đơn vị và việc thoả mãn các yêu cầu có thể chấp nhận được của khách hàng. Tuy nhiên, việc chấp nhận các giá trị quy tròn trong bảng chuyển đổi sẽ tạo ra một đóng góp đáng kể đến việc hợp lý hoá khi mà 466 chi số sợi truyền thống được thay thế bởi 205 giá trị quy tròn theo hệ Tex. Khi hệ Tex được chấp nhận hoàn toàn, hy vọng rằng một khoảng giá trị của hệ tex cuối cùng sẽ được mở ra mà sẽ có những sự khác nhau đặc biệt giữa các chỉ số sợi hơn là các giá trị được xác định một cách thực tế và được thể hiện trong tiêu chuẩn này. VẬT LIỆU DỆT - BẢNG CHUYỂN ĐỔI CHỈ SỐ SỢI SANG GIÁ TRỊ QUY TRÒN THEO HỆ TEX Textiles - Integrated conversion table for replacing traditional yarn numbers by rounded values in the Tex System
  2. 1. Phạm vi áp dụng Tiêu chuẩn này có mục đích tạo thuận lợi cho việc chuyển đổi từ các hệ các chỉ số sợi truyền thống khác sang hệ Tex trong công nghiệp và thương mại (xem ISO/R 1144). Tiêu chuẩn này cung cấp một khoảng các chỉ số sợi quy tròn theo hệ Tex được dùng để thay thế cho các chỉ số sợi trong sáu hệ truyền thống chính, được nêu trong Điều 6 và bao trùm số lượng lớn các sợi được sản xuất hiện nay. Các giá trị quy tròn theo hệ Tex của các hệ chi số không được nêu ra trong Điều 6 (ví dụ chi số Dewsbury) sẽ được xác định bằng cách áp dụng nguyên tắc mà bảng chuyển đổi này dựa vào, đó là sử dụng hệ số chuyển đổi thích hợp từ ISO/R 1144 để đưa ra giá trị tương đương của hệ Tex và sau đó lựa chọn một khoảng các giá trị quy tròn sao cho càng xa càng tốt nhưng không được vượt quá 2 % so với giá trị tương đương. 2. Tài liệu viện dẫn ISO/R 1144, Textiles - Universal system for designating linear density (Tex System) (Vật liệu dệt - Hệ thống phổ biến dùng để xác định chỉ số sợi (hệ Tex). 3. Lựa chọn đơn vị Mặc dù các giá trị quy tròn theo hệ Tex trong bảng chuyển đổi được biểu thị theo đơn vị cơ bản là tex, trong bảng cũng có các giá trị tương đương tính theo decitex vì chúng có thể được sử dụng trong toàn bộ dải chi số mà không dùng phân số thập phân. Việc lựa chọn đơn vị sẽ được xác định trong từng phạm vi riêng biệt (hoặc giữa người cung cấp và khách hàng); ví dụ, đơn vị decitex thích hợp cho các sợi mảnh (dù là sợi xe hay sợi filamăng) và đơn vị tex thích hợp đối với sợi trung và sợi thô. 4. Ký hiệu và viết tắt Các hệ chi số trong đề mục của cột 2 đến cột 7 trong bảng chuyển đổi đươc nêu ra trong Bảng 1 và Bảng 2. 5. Áp dụng bảng chuyển đổi 5.1. Khi bao trùm một số lượng lớn qui trình sản xuất sợi cắt ngắn và sợi filamăng, các giá trị quy tròn trong sáu hệ truyền thống không thể bao gồm mọi khía cạnh. Khi có khách hàng yêu cầu về một chỉ số sợi không có trong bảng chuyển đổi này thì việc sản xuất sợi đó phải được thoả thuận giữa người cung cấp và khách hàng. Điều này thường thấy trong các sợi dùng để sản xuất chỉ khâu, khi ở đó yêu cầu có dung sai đặc biệt. 5.2. Với một vài ngoại trừ, các chi số truyền thống phân số đã bị bỏ qua từ bảng chuyển đổi này, các giá trị quy tròn theo hệ Tex đối với hầu hết các hệ truyền thống có thể thu được bằng cách lấy giá trị quy tròn cho một số trong bảng có cùng con số và thực hiện điều chỉnh cần thiết của ký hiệu thập phân (điều này đặc biệt có ý nghĩa, khi liên quan đến sản xuất thảm và lốp xe, Nec 0,98 và Nec 1,05 là hoàn toàn bình thường). 5.3. Tiêu chuẩn này không áp dụng cho chỉ khâu, đối với chỉ khâu các hệ thống đặc biệt được thỏa thuận giữa người sản xuất và khách hàng. Bảng 1 - Các hệ gián tiếp Đơn vị khối Đơn vị chiều dài Kí hiệu viết tắt Hệ chi số sợi lượng được sử Đơn vị chi số sợi được sử dụng dụng Nec Bông (theo hệ Anh) 840 yard 1 pound 840 yd/lb Nm Hệ mét 1 kilomet 1 kilogam km/kg New Len xe 560 yard 1 pound 560 yd/lb NeL Nỉ (cắt ngắn ướt 300 yard 1 pound 300 yd/lb hoăc khô) Bảng 2 - Các hệ trực tiếp Kí hiệu viết tắt Hệ chi số sợi Đơn vị khối Đơn vị chiều dài Đơn vị chi số sợi
  3. lượng được sử được sử dụng dụng Tj Đay, gai dầu nỉ 1 pound 14 400 yard (đơn lb/14 400 yd (cắt ngắn khô) vị/ spyndle) Td Denier 1 gam 9 kilomet g/9 000 m Tt Tex 1 gam 1 kilomet g/km 6. Bảng chuyển đổi Cột A và cột B chỉ để tham khảo. 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn tương (%) Bông quy Len chải Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier kĩ tròn chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex dtex % 1 9 10 10,00 0,0 1,1 10 11 11,11 -1,0 1,2 11 12 12,22 -1,8 1.3 I 12 13 13.33 -2,5 1,6 14 16 15,56 + 2,8 1,7 15 17 16,67 + 2,0 2 18 20 20,00 0,0 2,2 20 22 22.22 -1,0 2,6 23 26 25,56 + 1,7 2,8 25 28 27,78 + 0,8 3 27 30 30,00 0,0 3,1 28 31 31,11 - 0,4 3,3 30 33 33,33 - 1,0 3,5 32 35 35,56 - 1,6 4 35 40 38,89 + 2,9 4,4 . 40 44 44,44 - 1.0 4,8 43 48 47,78 + 0,5 5 120 200 45 50 49,21 + 1.6 0,0 118 50,00 - 0,1 50,04 5,1 116 51 50,91 + 0,2 -0,7 115 51,35 5,2 114 47 52 51,80 + 0,4 52,22 -0,4 5,3 190 52,63 + 0,7 + 0,5 112 53 52,72 - 1,3 110 53,68
  4. 5,5 108 55 54,68 + 0,6 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn tương Bông quy Len Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier chải kĩ tròn chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex dtex % 5,6 106 180 50 56 55,56 +0,8 +0,5 105 55,71 -0,4 56,24 5,7 104 57 56,78 0,4 5,8 102 52 58 57,78 + 0,4 + 0,2 57,89 5,9 100 170 59 58,82 + 0,3 -0,1 59,05 6 98 60 60,26 -0,4 6,2 96 61,51 + 0,8 -0,3 95 62 62,16 -0,4 56 62,22 6.3 94 160 63 62,50 + 0,8 + 0,3 62,82 6,4 92 64 64,18 -0,3 6,6 90 150 66 65,61 + 0,6 - 1,0 66,67 6,7 88 67 67,10 -0,1 6,9 86 145 69 68,66 + 0,5 0,0 68,97 7 85 70 69,47 + 0,8 -0,4 84 70,30 7,1 82 140 71 71,43 -0,6 -1,4 72,01 7,2 65 72 72,22 -0.3 7,4 80 135 74 73,81 + 0.3 -0,1 74,07 7,5 79 75 74,75 + 0,3 7,6 78 76 75,71 + 0,4 7,7 77 130 77 76,69 + 0,4 76,92 + 0,1 7,8 76 70 78 77,70 + 0,4
  5. + 0,3 77,78 7,9 75 79 78,73 + 0,3 8 74 125 80 79,80 + 0,3 80,00 0,0 8,1 73 81 80,89 + 0,1 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn tương Bông quy Len chải Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier kĩ tròn chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex dtex % 8,2 72 82 82,01 0,0 8,4 71 120 75 84 83,17 + 1,0 + 0,8 70 83,33 -0,4 84,36 8,5 69 85 85,58 - 0,7 8,7 68 115 87 86,84 + 0,2 0,0 86,96 8,8 67 88 88,13 -0,1 9 66 80 90 88,89 + 1,2 + 0,6 89,47 9,1 65 110 91 90,85 + 0,2 + 0,1 90,91 9,2 64 92 92,27 -0,3 9,4 63 94 93,73 + 0,3 9,5 62 105 95 95,24 -0,3 9,7 61 97 96,80 + 0.2 10 60 100 90 100 98,42 + 1,6 0,0 59 99 100,0 - 0,1 100,1 -1,0. 101,0 10,2 58 98 102 101,8 + 0,2 0,0 97 102,0 -1,1 103,1 10,5 57 96 105 103,6 + 1,4 + 0,8 56 95 104,2 -0,3 94 105,3 -0,4 - 1,3 105,4 106,4
  6. 10,8 55 93 108 107,4 + 0,6 + 0,5 92 108,9 -0,8 11 54 91 80 100 110 109,4 + 0,5 + 0,1 90 109,9 - 0,6 110,7 - 1,0 111,1 11,2 53 89 79 112 111,4 + 0,5 - 0,1 112,1 - 0,4 112,4 11,5 52 88 78 115 113,6 + 1,2 + 0,1 87 77 114,9 0,0 115,0 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn tương Bông quy Len chải Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier kĩ tròn chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex Dtex % 11,7 51 86 117 115,8 +1,0 116,3 +0,6 76 116,6 +0,3 12 50 85 75 140 120 117,6 +2,0 49 118,1 +1,6 84 74 119,0 +0,8 83 119,7 +0,3 120,5 +0,4 12,2 82 73 122 121,3 +0,6 122,0 0,0 12,5 48 81 72 112 123,0 +1,6 123,5 +1,2 125 124,4 +0,5 80 71 124,8 +0,2 125,0 0,0 47 125,6 -0,5 79 70 130 126,5 -1,2 126,6 -1,3 127,2 -1,7 13 46 78 69 130 128,2 +1,4 128,4 +1,2 45 129,9 +0,1 77 68 130,3 -0,2 131,2 -0,9 131,6 -1,2 76 67 132,2 -1,7 13,5 44 75 66 135 133,3 +1,3 134,2 +0,6
  7. 135,1 -0,1 136,3 -1,0 43 74 65 137,0 -1,5 137,3 -1,7 73 14 72 64 120 125 140 137,8 +1,6 138,4 +1,2 138,9 +0,8 42 71 63 140,,6 -0,,4 140,8 -0,6 14,5 41 70 62 145 142,9 +1,5 144,0 +0,7 144,9 +0,1 69 61 145,2 -0,1 147,1 -1,4 40 60 147,6 -1,8 68 15 67 59 110 135 150 149,3 +0,5 150,0 0,0 150,1 -0,1 39 66 150,3 -0,2 151,4 -0,9 151,5 -1,0 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn tương Bông quy Len chải Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier kĩ tròn chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex dtex % 15,5 38 65 58 155 152,7 + 1,5 153,9 + 0,7 64 57 155,4 -0,3 156,3 -0,8 16 37 63 56 145 160 158,2 + 1,1 + 0,8 62 55 158,7 + 0,3 159,6 -0,7 161,1 -0,8 161,3 16,5 36 61 54 100 165 163,9 + 0,7 + 0,6 60 164,0 -0,2 165,4 -1,0 166,7 16,7 53 150 167 166,7 + 0,2 - 0,1 167,1 17 35 59 52 • 170 168,7 + 0,8 + 0,3 58 169,5 -0,2
  8. -1,4 170,3 172,4 17,5 34 57 51 175 173,7 + 0,7 -0,2 50 . 175,4 - 1,3 177,2 18 33 56 49 90 180 178,6 + 0,8 + 0,6 55 178,9 -0,4 180,8 - 1,0 181,8 -2,0 183,7 18,5 32 54 48 185 184,5 + 0,3 - 0,1 185,2 19 31 53 47 170 190 188,5 + 0,8 + 0,7 52 46 188,7 + 0,6 188,9 - 0.3 .192,3 - 1,2 - 1,4 192.6 19,5 51 195 196,1 -0,6 20 30 50 45 180 200 196,8 + 1,6 0,0 44 200,0 -0,6 201,3 20,5 29 49 43 205 203,6 + 0,7 + 0,4 204,1 - 0,5 206,0 21 28 48 42 80 210 206,7 + 1,6 + 0,8 208,3 -0,4 210,9 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn tương Bông quy Len chải Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier kĩ tròn chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex Dtex % 21,5 47 41 215 212,8 +1,0 216,0 -0,5 46 217,4 -1,1 22 27 45 40 200 220 218,7 +0,6 221,5 -0,7 222,2 -1,0 22,5 26 44 39 225 227,1 -0,9 227,3 -1,0
  9. 23,5 25 43 38 210 235 232,6 +1,0 233,1 +0,8 233,3 +0,7 236,2 -0,5 24 42 37 70 240 236,3 +1,6 238,1 +0,8 41 239,4 +0,3 243,9 -1,6 25 40 36 225 250 246,0 +1,6 246,1 +1,6 35 250,0 0,0 253,1 -1,2 26 23 39 34 260 256,4 +1,4 256,7 +1,3 260,5 -0,2 26,5 38 265 263,2 +0,7 27 22 37 33 270 268,4 +0,6 270,3 -0,1 28 21 36 32 60 250 280 275,6 +1,6 276,8 +1,2 35 31 277,8 +0,8 281,2 -0,4 285,7 -2,0 29,5 34 295 294,1 +0,3 30 20 34 30 300 294,1 +2,0 295,3 +1,6 33 303,0 -1,0 31 19 32 29 310 305,4 +1,5 310,8 -0,3 312,5 -0,8 32 31 28 290 320 316,4 +1,1 322,2 -0,7 322,6 -0,8 * 34 theo hệ mét = 295 decitex đối với sợi lên chải kỹ. 34 theo hệ mét = 300 decitex đối với các sợi khác. 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn quy tròn tương Bông Len chải Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier kĩ chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex Dtex % 33 18 30 27 50 330 328,1 + 0,6 -0,2 330,7 -1,0 333,3 34 26 340 340,7 -0,2 35 17 29 25 350 344,8 + 1,5
  10. + 0,7 347,4 -1,2 354,3 36 28 360 357,1 + 0,8 37 16 27 24 370 369,1 + 0,2 - 0,1 370,4 38,5 26 23 385 384,6 + 0,1 0,0 358,1 40 15 25 22 360 400 393,7 + 1,6 0,0 400,0 -0,6 402,6 42 14 24 21 40 420 413,4 +1,6 + 0,8 416,7 - 0,4 421,8 44 23 20 400 440 434,8 + 1,2 - 0,7 444,4 - 1,0 45 13 22 450 454,2 -0,9 -1,0 454,5 47 19 420 470 466,2 + 0,8 + 0,7 466,7 48 21 35 480 472,4 + 1,6 + 0,8 476,2 50 12 20 18 450 500 492,1 + 1,6 0,0 500,0 52 17 470 520 521,1 - 0,2 - 0,4 522,2 53 11 19 530 526,3 + 0,7 - 1,3 536,8 56 18 16 30 560 551,2 + 1,6 + 1,2 553,6 + 0,8 555,6 58 520 580 577,8 + 0,4 59 10 17 15 590 588,2 + 0,3 590,5 - 0,1 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn quy tròn tương Bông Len chải Vải Sợi Hệ mét Denier đương (hệ Anh) kĩ lanh đay chính xác tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex Dtex %
  11. 63 16 14 630 625,0 + 0,8 -0,4 632,7 64 580 640 644,4 -0,7 66 9 15 25 660 656,1 + 0,6 - 0,2 661,4 - 1,0 666,7 68 13 2 680 681,4 - 0,2 - 1,3 689,0 71 14 710 714,3 - 0,6 72 650 720 722,2 - 0,3 74 8 12 740 738,1 + 0,2 + 0,2 738,2 76 22 760 751,6 + 1,1 77 13 770 769,2 + 0,1 80 11 720 800 800,0 0,0 805,3 -0,7 84 7 12 20 840 826,8 + 1,6 + 0,8 833,3 -0,4 843,6 86 2,5 860 861,2 - 0,1 89 10 800 890 885,8 + 0,5 + 0,1 888,9 91 11 910 909,1 + 0,1 92 18 920 918,6 + 0,2 94 840 940 933,3 + 0,7 100 6 10 6 1 000 984,2 + 1,6 1 000 0,0 105 16 3 1 050 1 033 + 1,6 110 9 8 1 000 1 100 1 107 - 0,6 1 111 - 1,0 120 5 14 3,5 1 080 1 200 1 181 + 1,6 1 200 0,0 1 206 - 0,5 125 8 7 1 250 1 250 0,0 1 265 - 1,2 140 12 4 1 260 1 400 1 378 + 1,6 1 400 0,0 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn quy tròn tương Bông Hệ mét Len chải Vải Sợi Denier
  12. (hệ Anh) kĩ đương lanh đay chính xác tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex Dtex % 145 4 7 6 1 450 1 429 + 1,5 1 476 - 1,8 155 4,5 1 550 1 550 0,0 165 6 10 1 650 1 654 - 0,2 1 667 - 1,0 170 6 5 1 700 1 722 - 1,3 175 5 1 750 1 772 - 1,2 184 1 650 1 840 1 833 + 0,4 190 5,5 1 900 1 895 + 0,3 200 3 5 2 000 1 968 + 1,6 0,0 2 000 210 8 6 2 100 2 067 + 1,6 220 4 6,5 2 000 2 200 2 215 - 0,7 2 222 - 1,0 2 239 - 1,7 240 7 7 2 400 2 362 + 1,6 2 411 - 0,5 250 4 2 250 2 500 2 500 0,0 260 7,5 2 600 2 584 + 0,6 280 6 8 2 500 2 800 2 756 + 1,6 2 778 + 0,8 8,5 3 000 2 928 + 2,4 300 2 3 2 700 2 953 + 1,6 3 000 0,0 310 9 3 100 3 100 0,0 330 3 5 9,5 3 000 3 300 3 273 + 0,8 3 307 - 0,2 3 333 - 1,0 340 10 3 400 3 445 - 1,3 350 3 120 3 500 3 467 + 1,0 360 10,5 3 600 3 617 - 0,5 370 3 300 .3 700 3 667 + 0,9 380 11 3 800 3 789 + 0,3 400 11,5 3 600 4 000 3 962 + 1,0 4 000 0,0 6 theo hệ mét = 170 tex đối với sợi đay 6 theo hệ mét = 165 tex đối với các sợi khác.
  13. 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn quy tròn tương Bông Len Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier chải kĩ chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex Dtex % 420 4 12 4 200 4 134 +1,6 430 12,5 4 300 4 306 - 0,1 440 2 13 4 000 4 400 4 429 - 0,7 4 444 - 1,0 4 478 - 1,7 460 13,5 4 600 4 650 - 1,1 480 14 4 800 4 823 - 0,5 500 2 14,5 5 000 4 995 + 0,1 5 000 0,0 520 15 5 200 5 167 + 0,6 15,5 5 339 -2,6 560 3 16 5 600 5 512 + 1,6 5 556 + 0,8 5 000 590 1 17 5 900 5 856 + 0,8 5 905 -0,1 620 18 6 200 6 201 0,0 660 19 6 600 6 546 + 0,8 680 20 6 800 6 890 - 1,3 720 21 7 200 7 234 - 0,5 760 22 7 600 7 579 + 0.3 780 7 000 7 800 7 778 + 0,3 800 23 8 000 7 923 + 1,0 840 2 24 8 400 8 268 + 1,6 880 1 8 800 8 858 - 0,7 900 26 8 000 8 889 + 1,2 9 000 8 956 + 0,5 960 28 9 600 9 645 - 0,5 1 000 1 9 000 10 000 10 000 0,0 1 050 30 10 500 10 334 + 1,6 1 100 32 11 000 11 024 - 0,2 1,5 10 000 11 027 - 0,3 11 111 - 1,0 1 150 34 11 500 11 712 - 1,8 1 250 36 12 500 12 401 + 0,8
  14. 1 2 3 4 5 6 7 8 A B Giá trị Chi số hoặc chỉ số truyền thống Giá trị Giá trị Sai lệch quy tròn quy tròn tương Bông Len chải Vải Sợi đương (hệ Hệ mét Denier kĩ chính xác Anh) lanh đay tex Nec Nm New NeL Tj Td dtex Dtex % 1 400 40 14 000 13 779 + 1,6 12 500 13 889 + 0,8 1 550 45 15 500 15 502 0,0 1 650 1 48 16 500 16 535 -0,2 1 850 54 18 500 18 602 -0,6 2 000 18 000 20 000 20 000 0,0 2 100 60 21 000 20 669 + 1,6 2 200 64 20 000 22 000 22 047 -0,2 22 222 -1.0 2 500 72 25 000 24 803 + 0,8 2 800 80 28 000 27 558 + 1.6 27 227 + 0,8 25 000 3 300 0,5 96 33 000 33 072 -0,2 33 080 -0,3 30 000 33 333 - 1,0 3 400 100 34 000 34 448 -1.3 4 200 120 42 000 41 338 + 1.6 5 000 144 50 000 49 605 + 0,8 5 200 150 52 000 51 677 + 0.6 5 600 50 000 56 000 55 556 + 0,8 6 200 180 62 000 62 006 0,0 6 600 192 66 000 66 140 - 0.2 6 800 200 68 000 68 896 - 1.3