Khóa luận Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH GN&TM Viko
Bạn đang xem 20 trang mẫu của tài liệu "Khóa luận Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH GN&TM Viko", để tải tài liệu gốc về máy bạn click vào nút DOWNLOAD ở trên
Tài liệu đính kèm:
khoa_luan_hoan_thien_cong_tac_ke_toan_doanh_thu_chi_phi_va_x.pdf
Nội dung text: Khóa luận Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại công ty TNHH GN&TM Viko
- Tr BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG ISO 9001 : 2008 KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP NGÀNH: Kế Toán - Kiểm Toán Sinh viên :Đoàn Thị Minh Hưởng Giảng viên hƣớng dẫn: Th.S Lê Thị Nam Phƣơng HẢI PHÒNG - 2012 – 1203K 1
- Tr BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƢỜNG ĐẠI HỌC DÂN LẬP HẢI PHÒNG TÊN ĐỀ TÀI KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN DOANH THU, CHI PHÍ VÀ XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ KINH DOANH TẠI CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC HỆ CHÍNH QUY NGÀNH: KẾ TOÁN - KIỂM TOÁN Sinh viên :Đoàn Thị Minh Hƣởng Giảng viên hƣớng dẫn: Th.S Lê Thị Nam Phƣơng. HẢI PHÒNG - 2012 – 1203K 2
- Tr Bước sang thời kỳ đổi mới đất nước, thời kỳ nền kinh tế thị trường, với chính sách đường lối của Đảng và Nhà nước đưa ra nhằm duy trì cơ chế mới, thúc đẩy tận dụng tối đa các nguồn lực kinh tế trong và ngoài nước, để đảm bảo nhu cầu tiêu dùng, đời sống nhân dân tích luỹ, tăng thu nhập quốc dân, kích thích phát triển kinh tế xã hội. Đặc biệt từ khi luật Doanh nghiệp chính thức có hiệu lực (tháng 01/2000) đã khẳng định một bước đổi mới trong hệ thống pháp lý, tạo ra môi trường thuận lợi cho các doanh nghiệp hoạt động, nhằm phát huy sức mạnh nền kinh tế. Từ thực tế cho thấy số lượng doanh nghiệp đăng ký kinh doanh ngày càng tăng. Bên cạnh đó, việc sản xuất ra của cải vật chất cho xã hội ngày càng phát triển, việc tiêu thụ sản phẩm hàng hoá là vấn đề quyết định sự tồn tại và phát triển của doanh nghiệp. Vì vậy để tồn tại và phát triển, doanh nghiệp không những có nhiệm vụ thu mua gia công chế biến hàng hoá, sản xuất sản phẩm mà phải tổ chức tốt khâu tiêu thụ hàng hoá. Tiêu thụ là giai đoạn cuối cùng của quá trình sản xuất kinh doanh. Thông qua tiêu thụ, giá trị và giá trị sử dụng của sản phẩm được thực hiện, đơn vị thu hồi được vốn bỏ ra. Cũng chính trong giai đoạn tiêu thụ này, bộ phận giá trị mới sáng tạo ra trong khâu sản xuất được thực hiện và biểu hiện dưới hình thức lợi nhuận. Mục tiêu của kinh doanh là lợi nhuận, bên cạnh đó cũng không ít rủi ro. Muốn có được thành công đòi hỏi doanh nghiệp phải tìm tòi nghiên cứu thị trường, trên cơ sở đó đưa ra quyết định các sản phẩm tiêu thụ. Để phản ánh và cung cấp thông tin kịp thời, chính xác cho người quản lý kinh doanh nhằm đưa ra quyết định đúng đắn phù hợp với tình hình thực tế đòi hỏi phải tổ chức công tác kế toán một cách khoa học hợp lý. Công tác kế toán còn thực hiện chức năng phản ánh và giám đốc một cách liên tục, toàn diện và có hệ thống tất cả mọi hoạt động kinh doanh, kiểm tra sử dụng vật tư, tiền vốn nhằm đảm bảo quyền chủ động của doanh nghiệp. Trong điều kiệ . Song song với quá trình đó thì bộ phận kế toán của công ty cũng từng bước – 1203K 3
- Tr hoàn thiện và phát triển. Quá trình tìm tình hình chung của đơn vị về quản lý và kế toán, phân tích quy trình kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh ở đơn vị, phương hướng, biện pháp giải quyết các vấn đề thực tế còn tồn tại. 3 phần: Phần I: Tổng quan về doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong doanh nghiệp thương mại. Phần II: Thực trạng kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh tại Công ty TNHH GN&TM Viko. Phần III: Hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và x &TM Viko . Em xin chân thành cám ơn! – 1203K 4
- Tr CHƢƠNG I 1.1 . . - . - . - – 1203K 5
- Tr . 1.2 . Trong nền kinh tế thị trường tổ chức tốt công tác hoàn thiện kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp thương mại có vai trò đặc biệt quan trọng: Từng bước hạn chế được sự thất thoát vốn, phát hiện được những chỗ vốn bị ứ đọng, chậm luân chuyển để có biện pháp xử lý thích hợp nhằm thúc đẩy quá trình tuần hoàn vốn. Số liệu mà kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh cung cấp cho ban lãnh đạo, quản lý doanh nghiệp nắm bắt, đánh giá chính xác hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp từ đó đưa ra biện pháp khắc phục kịp thời sự mất cân đối giữa các khâu Để phát huy tốt vai trò và thực sự là quản lý đắc lực kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh cần thực hiện tốt một số nhiệm vụ sau: Thứ nhất, phản ánh ghi chép đầy đủ, kịp thời, chính xác tình hình biến động của từng loại hàng hóa theo chỉ tiêu số lượng, chất lượng, chủng loại, giá trị. Thứ hai, phản ánh kịp thời, đầy đủ, chính xác các khoản doanh thu, giảm trừ doanh thu, chi phí của doanh nghiệp. Đồng thời theo dõi chi tiết, cụ thể tình hình thanh toán của từng đối tượng khách hàng. Thứ ba, phản ánh đầy đủ các chi phí phát sinh như giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí hoạt động tài chính, chi phí khác để làm cơ sở xác định kết quả kinh doanh. Ngoài ra kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh còn có nhiệm vụ kiểm tra, giám sát tình hình thực hiện kế hoạch bán hàng, lợi nhuận, phân phối lợi nhuận, tình hình thực hiện nghĩa vụ đối với nhà nước, cung cấp thông tin cho việc lập báo cáo tài chính. Thực hiện tốt các nhiệm vụ trên có ý nghĩa rất quan trọng đối với việc quản – 1203K 6
- Tr lý và hoàn thiện công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh trong các doanh nghiệp thương mại. Song để thực hiện tốt các nhiệm vụ đó đòi hỏi phải tổ chức công tác kế toán thật khoa học hợp lý đồng thời cán bộ kế toán phải nắm vững nội dung của việc tổ chức công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh. 1.3 1.3.1 . . . . . – 1203K 7
- Tr 1.3.2 . 1.3.2.1 . . 1.3.2.2 : [ ơ] . , . . – 1203K 8
- Tr Chi ph , c 1.3.2.3 m: . ) . ). . . – 1203K 9
- Tr . 1.3.2.4 . : - - - - - Chi ph - - - - 1.3.2.5 1.3.2.6 , kinh doanh . . . – 1203K 10
- Tr 1.3.3 1.3.3.1 : - - t kho - - : : TK 632 - - - - ) - TK 632 khTK 632 kh – 1203K 11
- Tr ) : . : đi k . : . : . : – 1203K 12
- Tr TK 154 TK 632 TK 155,156 TK 157 TK 911 không NK TK 155,156 TK 159 . – 1203K 13
- Tr TK 155 TK 632 TK 155 TK 157 TK 157 , TK 611 TK 911 TK 631 (DN SXKDDV) 1.3.3.2 : - - - - B - – 1203K 14
- Tr : – . 641 TK 641 - - ) - - 2 như sau: - – - – - – - – - – - – - – – 1203K 15
- Tr TK 334,338 TK 641 TK152,153,111 CP theo lương BH TK 152 , CCDC TK 142,242 CCDC TK 214 TK 911 TK142,242,335 TK111,112,131 – 1203K 16
- Tr 1.3.3.3 : - - - - - : – . TK 642 - - TK : - – - – - – - – - – - – - – - – – 1203K 17
- Tr TK 334,338 TK 642 TK111,112 theo lương QLDN TK152,153 TK 911 TK 142,242 K/c CP QLDN TK214 TK142,242,335 TK111,112,131 TK 333 – 1203K 18
- Tr 1.3.3.4 - - - - – TK 635 - - - - ) i mua - - kinh doanh - - - - TK – 1203K 19
- Tr TK 911 TK111,112,131 TK 653 TK121,128,221 TK 129,229 ) TK 129,229 TK 353 1.3.3.5 - - - liên quan – 811 TK 811 sinh – – 1203K 20
- Tr TK 211,213 TK 811 TK 911 TK 214 TK111,112,331 TK133 TK111,112 PL TK111,112 – 1203K 21
- Tr 1.4 1.4.1 . . , đ . 1.4.2 1.4.2.1 : . – 1203K 22
- Tr . 1.4.2.2 . 1.4.2.3 : . : : . : . sinh khi doan – 1203K 23
- Tr . o. . 1.4.2.4 : - T . - - - . - - - - - : - - : - – 1203K 24
- Tr - - . 1.4.2.5 . 1.4.3 1.4.3.1 . . . . Doanh th doan – 1203K 25
- Tr t . – . 1.4.3.2 . 1.4.3.2.1 . - - - - : : – . TK 511 - - . : Kho - 911 2: - TK 5111: doanh - – 1203K 26
- Tr - - . – TK 512 - . - - 911 TK : - – a - – - – – . . – 1203K 27
- Tr TK 531 512 TK – . . TK 532 512 TK TK 521: l ghi trong . . . TK 521 – 1203K 28
- Tr s TK 2: - - - – - – Phƣơng p , t TK 154,155,156 TK 632 TK 911 TK 511,512 TK111,112,131 TK 531,532,521 K/c doanh thu TK3331 GGHB, HBTL, CKTM – 1203K 29
- Tr TK154,155,156 TK 632 TK 911 TK 511 TK111,112 ) TK 3331 TK 131 TK 515 TK 3387 K/c sang DT HĐTC – 1203K 30
- Tr TK155,156 TK 157 TK 632 TK 911 TK 511 TK 131 TK111,112 TK 531,532,521 TK 641 K/c GGHB, HBTL, CKTM TK3331 TK1331 ĐL – 1203K 31
- Tr TK632 TK911 TK511 TK131 TK156 K/c DTT TK 3331 TK 1331 KT 1.4.3.2.2 C : . – TK 515 kinh doanh – 1203K 32
- Tr . TK 911 Tk 515 TK111,112 TK 121,221 TK 3331 ,TP TK 111,112,138,152 Thu nh TK111,112,131 , cho thuê TSCĐ TK 129,229 – 1203K 33
- Tr 1.4.3.2.3 . - - - – . 711 TK 711 - - . - – . – 1203K 34
- Tr : : TK 111,112,131 TK 3331 TK 711 TSCĐ TK 333 TK 911 TK 331,338 TK 338,334 TK 111,112 TK 152,156,211 , TSCĐ TK 352 TK 111,112 ,NK,TTĐB Sơ – 1203K 35
- Tr 1.5 . 1.5.1 doanh ng . . : – ) . . . : = - + - - DN . = - – 1203K 36
- Tr 1.5.2 . TK 911 - - - - - - - – TK 421 - - . . - - - - liên doanh. - - 2: - – - – : – 1203K 37
- Tr - . - . TK111,112,338 TK 421 TK136 tư TK 336 TK 911 TK 411,414,415,418,353 Tr – 2: - – - TK8 – – 1203K 38
- Tr TK 333 TK 821 TK 911 (DN xđ) TK 347 TK 821(8212) TK 347 năm TK 243 TK 243 TK 911 TK 911 8212 8212 – 1203K 39
- Tr TK 632 TK 911 TK 111,112,131 TK521,531,532 TK 511,512 TK111,112,131 TK 641,642 TK3331,3332,3333 TK3387 PB TK 635,811 DT chưa TK 515 TH TK152,153,133 TK 3334 TK 821 K/c doanh thu HĐTC TK 711 TK 336 TK 421 TNDN TK 411,414,415 TK 8212 TK 3331 TK111,112,338 1.15: – – – 1203K 40
- Tr 1.6 , 1.6.1 , theo tr . Ch 511, 642 511, TK 515, TK 632, TK 641, TK 642 sinh : : : : 1.6.2 – – 1203K 41
- Tr – – . – Ch 511,632,641,642 – TK 511, 632, 641, 642 : : : : – 1.6.3 . . – 1203K 42
- Tr . . C t Ch 511, 515, 641 : : : : 1.6.4 – – 1203K 43
- Tr . ) . . . Ch ng kê TK 511,632, . : : : : – 1.6.5 . – 1203K 44
- Tr . : Ch 511,631,641 511,632,641 : : : : – 1203K 45
- Tr CHƢƠNG II &TM VIKO 2.1 2.1.1 Công ty TNHH Giao Nh . - Địa chỉ trụ sở : Số 2/345 Trầ – Phườ - Quận Lê Chân – Thành phố Hả . - Điện thoại : 031.350229 - ố thuế: 0200599197 - Tài khoả : 10015399 tại ngân hàng thương mại cổ phầ ả ng ại hàng đóng trong container, hàng rời, hàng bao được nhập, xuất qua cảng Hải phòng 9 . , công t 1, . – 1203K 46
- Tr ty . . 2.1.2 . Công ty chủ yếu kinh doanh trong lĩnh dịch vụ giao nhận - vận chuyển hàng ho , dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải. Mỗi một dịch vụ mang một đặc th riêng và tạo ra một lĩnh vực kinh doanh riêng biệt nhau và đều c một quy tr nh hay c c bước làm việc kh c nhau . Cho nên công ty đó chia dịch vụ trong lĩnh vực kinh doanh của m nh thành hai dịch vụ ch nh và được miêu tả chi tiết như sau: * Quy tr nh để thực hiện dịch vụ giao nhận-vận chuyển hàng ho : Bƣớc 1: Khi nhận được lệnh (yêu cầu) cung cấp dịch vụ giao nhận vận chuyển hàng th trưởng ph ng sẽ thay mặt gi m đốc ký hợp đồng giao nhận vận chuyển hàng ho với kh ch hàng. Bƣớc 2: Khi nhận được c c chứng từ liên quan đến lô hàng từ kh ch hàng chuyển đến th trưởng ph ng sẽ bàn giao công việc cho nhân viên giao nhận. Bƣớc 3: Nhân viên giao nhận kiểm trả chứng từ của lô hàng sau đ sẽ tiến hành làm thủ tục Hải Quan và thủ tục giao nhận hàng tại Cảng. Bƣớc 4: Sau khi nhận được thông tin hàng ho đó được thông quan từ nhân viên giao nhận th trưởng ph ng giao nhận vận tải sẽ tiến hành điều xe vào cảng hoặc kho b i lấy hàng. Bƣớc 5: Sau khi hàng ho đó được chuyển lên xe th l i xe c nhiệm vụ – 1203K 47
- Tr chuyển trả hàng theo đ ng địa chỉ mà kh ch hàng yêu cầu theo hợp đồng (và sẽ chuyển cho đại diện bên kh ch hàng ký vào biên bản bàn giao hàng ho ). Bƣớc 6: Sau khi nhân viên giao nhận nhận được biên bản bàn giao hàng ho từ l i xe th sẽ tiến hành c c thủ tục làm đề nghị thanh to n c c chi ph ph t sinh đến lô hàng lên ph ng kế to n. * Quy tr nh để thực hiện dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải : Dịch vụ đại lý tàu biển và môi giới hàng hải theo ngôn ngữ nghề nghiệp th được gọi là dịch vụ FORWADING hoặ vụ này công ty chủ yếu cung cấp dịch vụ đối với hàng ho nhập khẩu theo đường biển được thực hiện như sau: Bƣớc 1: Đại diện của công ty là gi m đốc sẽ ký một hợp đồng đại lý với c c h ng ở nước ngoài (cụ thể ở đây là c c công ty kinh doanh cung cấp dịch vụ LOGISTICS của Hàn Quốc như HB LOGISTICS Co.,Ltd hay Power Trans hay Value Express .). Bƣớc 2: Khi nhận được c c chứng từ ban đầu được cung cấp từ ph đại lý nước ngoài (hoặc từ h ng tàu) qua fax hoặc Email (như vận tải đơn, Invoice, packing list, ) th nhân viên đại lý sẽ kiểm tra với h ng tàu về lô hàng của m nh. Bƣớc 3: Khi nhận được c c chứng từ liên quan như giấy b hàng đến từ h ng tàu gửi qua fax hoặc Email về lô hàng của m nh th nhân viên đại lý sẽ làm giấy b hàng đến cho kh ch hàng (người được nhận lô hàng trên vận tải đơn) rồi fax cho họ. Bƣớc 4: Nhân viên đại lý sẽ đi lấy lệnh giao hàng từ ề. Bƣớc 5: Sau khi lấy được lệnh giao hàng từ ề ại lý sẽ kẹp vào hồ sơ rồi làm thủ tục cấp lệ (người được nhận lô hàng trên vận tải đơn hoặc người được uỷ quyền nhận hàng). Bƣớc 6 (người được nhận lô hàng trên vận tải đơn hoặc người được uỷ quyền nhận hàng) đến liên hệ xin lấy lệ viên đại lý căn cứ và kiể ứng từ cần thiết liên quan đến lô hàng theo vận tả ồi cấp lệnh giao hàng cho họ. – 1203K 48
- Tr 7 . 2.1.3 Công ty TNHH giao nhận và thương mại Viko hoạt động trên nguyên tắc tự nguyệ ẳng, dân chủ và tôn trọ ật. Công ty hưởng lợi nhuận và chịu lỗ theo kết quả kinh doanh củ . Việc tổ chức bộ ản lý của bất kỳ doanh nghiệp nào cũng là một yêu cầu tất yếu. Nếu tổ chức quản lý tốt sẽ đảm bả ạt hiệu quả cao mang lại nguồn lợi nhuận lớn cho công ty và ngược lại. Nhận thức được tầm quan trọ ổ chức bộ ả ản lý tập trung. Căn cứ vào chức năng nhiệm vụ của từng lĩnh vực gắn với hoạt động kinh doanh của công ty và được ghi trong điều lệ quản lý của doanh nghiệp theo sơ đồ sau: – 1203K 49
- Tr Sơ đồ 2.1: Viko ốc Ph ng kinh kế đại lý Giao doanh hàng hải nhận vận tải : : Quan hệ quản lý chỉ đạo : Quan hệ phối hợ ỗ trợ ối liên hệ mật thiết với nhau và đều chịu sự quản lý củ ốc. Tuy vậy mỗ ức năng, nhiệm vụ ợp vớ ủa doanh nghiệp. * Chức năng, nhiệm vụ ộ phận: : Gồm Giám đốc và 2 phó giám đốc, trực tiếp quản lý và điều hành toàn bộ hoạt động kinh doanh của công ty, trực tiếp chỉ đạo các phòng ban nghiệp vụ, chi nhánh. Tổ chức thực hiện kế hoạch kinh doanh và kế hoạch đầu tư của công ty, bổ nhiệm, miễn nhiệm, cách chức các chức danh quản lý trong công ty. Giám đốc công ty tổ chức kiểm tra mọi hoạt động của tất cả các bộ phận trong công ty và đơn vị thành – 1203K 50
- Tr viên công ty. ế : Tham mưu cho giám đốc trong việc sử dụng và huy động, quản lý vốn một cách có hiệu quả, đúng mục đích, vòng quay của vốn ngắn ngày. Tổ chức công tác kế toán và nghiệp vụ kế toán trong công ty Thực hiện nhiệm vụ thanh toán, quyết toán, trả lương cho CBCNV kịp thời Phản ánh kịp thời tình hình sử dụng và biến động của tài sản, vốn, thường xuyên kiểm tra đối chiếu công nợ, xác định và phân loại các khoản nợ tồn đọng, phân tích khả năng thu hồi để có biện pháp xử lý thích hợp. ận vận tải Dưới sự chỉ đạo của trưở ậ ệm vụ đảm bảo cung cấ ịch vụ và thực hiệ ợp đồng về giao nhận vận tải. Chị nhiệm về việc bảo vệ tài sản và nâng cao năng lực cung cấp dịch vụ củ sả ổng hợ ốc về lĩnh vực củ . ại lý hàng hải Dưới sự chỉ đạo của trưở ạ ệm vụ đảm bảo cung cấ ịch vụ và thực hiệ ợp đồng về đạ ổng hợ ốc về ực củ . kinh doanh: ệm vụ tiến hành xây dựng triển khai thực hiện kế hoạch kinh doanh, tổng hợ ết quả hoạt động kinh doanh của công ty. Bên cạ ụ ịch thương thảo, ký kế ợp đồng vớ . Tổ chức hoạt động Marketing để mở rộ trường, đa dạ ức dịch vụ, tăng hiệu quả kinh doanh. – 1203K 51
- Tr 2.1.4 2.1.4.1 Việc tổ chức, thực hiện chức năng nhiệm vụ nội dung công t c kế to n trong công ty do bộ m y kế to n đảm nhiệm. V vậy việc tổ chức cơ cấu bộ m y kế to n sao cho gọn nhẹ, hợp lý và hoạt động c hiệu quả là điều kiện quan trọng để cung cấp thông tin kế to n một c ch kịp thời, ch nh x c, trung thực và đầy đủ hữu ch cho c c đối tượng sử dụng thông tin. Đồng thời ph t huy và nâng cao tr nh độ nghiệp vụ và năng suất lao động của nhân viên kế to n. Tại công ty TNHH giao nhận và thương mại Viko c một ph ng kế to n gồm ba người. Việc tổ chức công t c kế to n được tiến hành theo mô h nh tập trung. Theo mô h nh này toàn bộ công t c kế to n được thực hiện ở ph ng kế to n của công ty, từ khâu ghi ch p ban đầu đến khâu tổng hợp lập b o c o và kiểm tra kế to , hạch to n chi tiết, hạch to n tổng hợp. C n lại c c ph ng ban kh c chỉ lập c c chứng từ ph t sinh tại đơn vị rồi gửi về ph ng kế to n. Quy mô tổ chức của bộ m y kế to n gọn nhẹ ph hợp với đặc điểm của công ty mà vẫn đảm bảo công t c kế to n c hiệu quả. Bộ ế to ủa công ty được bố theo sơ đồ sau: Sơ đồ 2.2: Sơ đồ Bộ ế ủa công ty TNHH giao nhận và thƣơng mại Viko Kế ởng Kế Thủ quỹ Công nợ : : Quan hệ quản lý chỉ đạo : Quan hệ phối hợ ỗ trợ – 1203K 52
- Tr * Kế ởng Kế ởng là người hướng dẫn điều hành kiểm tra toàn bộ ế - ủa công ty, là ngườ ốc về mặ ệc thu, chi, lập kế hoạch kinh doanh, đầu tư xây dựng cơ bản, lậ ẫu biểu quy định, kế ởng là người chị ệm trướ ốc công ty về công việc thuộc nhiệm vụ và quyền hạn củ . . * Kế ợ , l ản công nợ củ ệp, để đảm bả ể thu hồi vốn mộ ấ ủ nợ mộ ốt nhất, tạo điều kiện cho việ ố , * Thủ quỹ Thủ quỹ khi c c nghiệp vụ kinh tế ph t sinh, thủ quỹ căn cứ vào t nh hợp lệ của c c chứng từ tiến hành viết phiếu thu và phiếu chi, cuối ngày đối chiếu, với sổ quỹ tiền mặt để đảm bảo t nh ch nh x c. Thủ quỹ là người quản lý toàn bộ tiền mặt và c c chứng từ tương đương tiền của công ty. Thủ quỹ cũng là người theo d i c c nghiệp vụ ản tiền gửi ngân hàng của công ty. 2.1.4.2 Đặc điểm tổ chứ ế ại công ty Công ty TNHH giao nhận và thương mại Viko là doanh nghiệ vừa và nhỏ do vậ ụng chế độ kế ệp vừa và nhỏ theo quyết định số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006. - Kỳ kế : Bắt đầu từ ngày 01/01 kế 31/12 dương lịch - Đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế : Việt Nam đồng - Chế độ kế ụng : Theo chế độ kế ệp vừa và nhỏ - ị hàng tồn kho cuối kỳ: theo phương ph p nhập trước – xuất trước – 1203K 53
- Tr - ạ àng tồ ờng xuyên - ấu hao tài sản cố đị ụng: Khấu hao đều theo thời gian. - Nguyên tắc ghi nhận chênh lệch tỷ : Tất cả ệp vụ ến biến động ngoại tệ đều được quy đổi ghi sổ bằng tiền Việt Nam đồng theo tỷ ực tế ủa Ngân hàng ngoại thương Việt Nam tại thời điểm nghiệp vụ . 2.1.4.3 ch ng ch ng t Danh môc hÖ thèng tµi kho¶n, ch kÕ to¸n ¸p dông t¹i c«ng ty: Lµ mét c«ng ty t• nh©n cã quy m« nhá nªn c«ng ty vËn dông hÖ thèng tµi kho¶n kÕ to¸n theo QuyÕt ®Þnh sè 48/2006/Q§-BTC ngµy 14/9/2006 cña Bé tµi chÝnh. 2.1.4.4 Sổ kế ựng để , hệ thống và lưu giữ toàn bộ hiệp vụ kinh tế ội dung kinh tế ự thờ ến doanh nghiệp. Doanh nghiệp thực hiệ ịnh về sổ kế ật Kế , Nghị định số 129/2004/NĐ- CP ngày 31/5/2005 củ ủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Kế ực kinh doanh. Doanh nghiệp sử dụng hệ thống sổ kế toán theo hình thức kế toán Nhật ký chung Đặc trưng cơ bản của hình thức kế toán Nhật ký chung: Tất cả các nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh đều phải được ghi vào sổ Nhật ký, mà trọng tâm là sổ Nhật ký chung, theo trình tự thời gian phát sinh và theo nội dung kinh tế (định khoản kế toán) của nghiệp vụ đó. Sau đó lấy số liệu trên các sổ Nhật ký để ghi Sổ Cái theo từng nghiệp vụ phát sinh. Hình thức kế toán Nhật ký chung bao gồm các loại sổ chủ yếu sau: - Sổ Nhật ký chung, - Sổ Nhật ký đặc biệt; – 1203K 54
- Tr - Sổ Cái; - Các sổ, thẻ kế toán chi tiết. Trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức nhật kí chung của công ty được khái quát theo sơ đồ sau Chứng từ kế toán SỔ NHẬT KÝ CHUNG Bảng tổng hợp Bảng cân đối số phát sinh BÁO CÁO TÀI CHÍNH Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối tháng hoặc định kỳ Sơ đồ số 2.3: trình tự ghi sổ kế toán theo hình thức kế toán nhật ký chung Hàng ngày, căn cứ vào các chứng từ đã kiểm tra được dùng làm căn cứ ghi sổ, trước hết ghi nghiệp vụ phát sinh vào sổ Nhật ký chung, sau đó căn cứ số liệu đã ghi trên sổ Nhật ký chung để ghi vào Sổ cái theo các tài khoản kế toán phù hợp. Nếu có mở sổ, thẻ kế toán chi tiết thì đồng thời với việc ghi sổ Nhật ký chung, các nghiệp vụ phát sinh được ghi vào các sổ, thẻ kế toán chi tiết liên quan. Cuối tháng, cuối quý, cuối năm, cộng số liệu trên Sổ cái, lập Bảng cân đối – 1203K 55
- Tr số phát sinh. Sau khi đã kiểm tra đối chiếu khớp, đúng số liệu ghi trên Sổ cái và bảng tổng hợp chi tiết (được lập từ các sổ, thẻ kế toán chi tiết ) được dùng để lập báo cáo tài chính. Về nguyên tắc, Tổng số phát sinh Nợ và tổng số phát sinh Có trên Bảng cân đối số phát sinh phải bằng tổng số phát sinh Nợ và tổng số phát sinh Có trên sổ Nhật ký chung cùng kỳ. 2.1.4.5 Hệ thống báo cáo tài chính của doanh nghiệp nhỏ và vừa bao gồm: - Bảng Cân đối kế toán : Mẫu số B01 - DNN - Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh : Mẫu số B02 - DNN - Báo cáo Lưu chuyển tiền tệ : Mẫu số B03 - DNN - Bản Thuyết minh báo cáo tài chính : Mẫu số B09 - DNN - Bảng Cân đối tài khoản : Mẫu số F01 - DNN Ngoài ra, kế toán còn lập thêm các báo cáo khác như: bảng cân đối số phát sinh, báo cáo thuế, 2.2 công ty TNHH GN&TM Viko. 2.2.1 TNHH GN&TM Viko : ; ; . 2.2.1.1 Công ty chuyên kinh doanh vận tải hàng hóa nội địa. Tức là công ty chuyên nhận chuyên chở nội địa hàng hóa với số lượng lớn. Đây là lĩnh vực đem lại doanh thu lớn cho công ty cũng là dịch vụ chủ lực và thế mạnh của công ty. Kinh doanh vận chuyển phụ thuộc lớn vào chất lượng xe và tay nghề lái xe. Hiện nay, công ty có 7 đầu kéo với trọng tải lớn, luôn sẵn sàng chở hàng khi có yêu cầu, có đội ngũ lãi xe, phụ xe có kinh nghiệm. Tuy nhiên, kinh doanh vận chuyển cũng gặp nhiều rủi ro như bị chậm hàng, xe – 1203K 56
- Tr hỏng dọc đường , tai nạn giao thông Vì thế, công ty thường xuyên mua mới, sửa chữa, nâng xuyên tuyển mới, đào tạo đội ngũ lái xe lành nghề, mua bảo hiểm đầy đủ cho xe, hàng hóa, đội ngũ lãi xe, Khi hạch t ; Chi phí xăng dầu; lệ phí cầu đường, – dang hạc – . 2.2.1.2 . lưu container ainer ainer – . 2.2.1.3 . – 1203K 57
- Tr . – . . 2.2.2 . : . . : . Đâ . 2.2.3 2.2.3.1 . – 1203K 58
- Tr * i; ; . * Tài khoản sử dụng TK 5113 CUOCVC – doanh thu cước vận chuyển TK 5113 GIAONHAN – doanh thu dịch vụ giao nhận TK 5113 ĐLHH – doanh thu dịch vụ đại lý hàng hải * Chứng từ sử dụng Hoá đơn GTGT Phiếu thu ) ) Và các chứng từ khác có liên quan * Sổ sách kế toán sử dụng - Sổ Nhât ký chung - Sổ Cái tài khoản 5113 GIAONHAN, 5113 CUOCVC, 5113 ĐLHH - Sổ Cái tài khoản 333, 111, 112,131, - tổng hợp doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ - Và các sổ kế toán khác có liên quan . - Hàng ngày, hàng tháng diễn ra rất nhiều các nghiệp vụ kinh tế, vì vậy thay vì ghi Sổ Cái cho tài khoản 511 và ghi Sổ iết các tài khoản 5113 CUOCVC, 5113 GIAONHAN, 5113 ĐLHH, đến cuối mỗi quý, công ty ghi tổng hợp tài khoản 5113. – 1203K 59
- Tr *Quy trình luân chuyển chứng từ Hóa đơn GTGT, phiếu thu, Bảng tổng hợp Doanh thu bán hàng và SỔ CÁI CÁC TK 5113 cung cấp dịch vụ Bảng Cân đối số phát sinh : 2.4 Quy trình luân chuyển chứng từ doanh thu cung cấp dịch vụ : - : - - - . - , kế toán ghi số liệu vào sổ Nhật ký chung. - Căn cứ vào số liệu đã ghi trên Nhật ký chung để ghi vào sổ cái các TK 5113, 111, 112, 131, , Cuối quý ghi sổ tổng hợp cho TK 511 Thực tế doanh thu vận tải tại công ty. Ví dụ – 1203K 60
- Tr 6 . 1 cont 40 feet: 4,000, . : - 0000252) - 0000252 (TKH/012/12 : 26,4 . - : 131 MACS: 26,400,000 5113CUOCVC: 24,000,000 33311: 2,400,000 - - 131 MACS, TK 511 CUOCVC, TK 33311 - TK 5113 . . 7/12/2011, Công ty 2 2 ). : - (s 0000265) - 000265 (KH: TKH/ - - 131 MAITHANH, TK 511 GIAONHAN, TK 3331. - – 1203K 61
- Tr . - : 131 MAITHANH: 41,036,406 5113 GIAONHAN:37,305,824 33311: 3,730,852 : - : 0000311) - 000311 /015/12 - - 111, TK 5113 DLHH, TK 33311 - . - 111: 4,700,850 5113 ĐLHH: 4,273,500 33311: 427,350 – 1203K 62
- Tr 2.1 CÔNG TY TNHH GIAO NHẬN VÀ THƢƠNG MẠI VIKO Địa chỉ: 2/345 Trần Nguyên Hãn - Phường Nghĩa Xá - Quận Lê Chân - TP.Hải Phòng TEL: 031.3550229 Fax: 031.3552809 Mã số thuế: 0200599197 Mẫu số: 01 GTKT3/001 Ký hiệu (Serial No) : HOÁ ĐƠN (GTGT) VK/11P INVOICE (VAT) Số (No): 0000252 Liên 3: Hạch toán nội bộ Ngày 05 tháng 12 năm 2011 Tên khách hàng (Customer's Name Địa chỉ (Address – – – – Mã số thuế (Tax Code): 0302326311003 Hình thức thanh toán (Method of Payment): CK Số tài khoản ( Bank a/c) Đơn giá STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị Số lƣợng Thành tiền (Unit (Items) (Description of goods,service) tính (Unit) (Quantity) (Amount) Price) 1 2 3 4 5 6=4x5 cont 6 4,000,000 24,000,000 – ) 031.3836482 Tel: i ả Hàng H Hàng ệ *MST:0200421485 ngh Công và c ọ CP Tin h CP Tin Cộng tiền hàng(Total value of goods, service): 24,000,000 Thuế suất GTGT(Vat rate): % Tiền thuế GTGT(VAT amount): 2,400,000 ty công i ạ Tổng cộng tiền thanh toán(Grant total): 26,400,000 In t Số tiền viết bằng chữ(In words): (Sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn) Ngƣời mua hàng (Buyer) Ngƣời bán hàng (Selller) Thủ trƣởng đơn vị (Director) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Sign & full name) (Sign & full name) (Sign, stamp & full name) – 1203K 63
- Tr 2.2 ) CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHIẾU KẾ TOÁN Số:TKH/012/12 TK:131 MACS Ngày : 5-12-2011 : 511CUOCVC; 33311 Họ tên : CN Công ty cổ phần hảng hải MACS Địa chỉ: Tầng 4 – Số 9 – Nguyễn Hồng – Ba Đình - HN Lý do : Thu cước vận chuyển hàng (Hải Phòng – Hưng Yên) – HĐ: 0000245 15/12 Số tiền: 26,400,000 VNĐ Bằng chữ: Hai mƣơi Kèm theo: HĐ: 0252 Giám đốc Kế toán Thủ Quỹ – 1203K 64
- Tr 2.3 CÔNG TY TNHH GIAO NHẬN VÀ THƢƠNG MẠI VIKO Địa chỉ: 2/345 Trần Nguyên Hãn - Phường Nghĩa Xá - Quận Lê Chân - TP.Hải Phòng TEL: 031.3550229 Fax: 031.3552809 Mã số thuế: 0200599197 Mẫu số: 01 GTKT3/001 HOÁ ĐƠN (GTGT) Ký hiệu (Serial No) : VK/11P INVOICE (VAT) Số (No): 0000265 Liên 3: Hạch toán nội bộ Ngày 17 tháng 12 năm 2011 Tên khách hàng (Customer's Name) Địa chỉ (Address): – – – 1 - HCM Mã số thuế (Tax Code): 0302481194 Hình thức thanh toán (Method of Payment): CK Số tài khoản ( Bank a/c) Đơn giá STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị Số lƣợng Thành tiền (Unit (Items) (Description of goods,service) tính (Unit) (Quantity) (Amount) Price) 0421485 1 2 3 4 5 6=4x5 (1 cont 1 20+1 cont 40 600,000 2 32,535,534 3 1,152,500 4 718,576 5 190,909 *MST:020 031.3836482 Tel: i ả 6 , DO 2,108,305 Hàng H Hàng - - 5/12/2011) ệ c và Công ngh Công và c ọ Cộng tiền hàng(Total value of goods, service): 37,305,824 CP Tin h CP Tin Thuế suất GTGT(Vat rate): % Tiền thuế GTGT(VAT amount): 3,730,582 Tổng cộng tiền thanh toán(Grant total): 41,036,406 i công ty ty công i Số tiền viết bằng chữ(In words): (Sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn) ạ In t Ngƣời mua hàng (Buyer) Ngƣời bán hàng (Selller) Thủ trƣởng đơn vị (Director) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Sign & full name) (Sign & full name) (Sign, stamp & full name) – 1203K 65
- Tr 2.4 ) CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc PHIẾU KẾ TOÁN Số:TKH/018/12 TK:131 MAITHANH Ngày : 7-12-2011 : 511GIAONHAN; 33311 Họ tên : Địa chỉ: – – – 1 - HCM Lý do : Thu cước vận chuyển hàng (Hải Phòng – Hưng Yên) – HĐ: 15/12 Số tiền: 41,036,406 VNĐ Bằng chữ: . Kèm theo: HĐ: 0265 Giám đốc Kế toán Thủ Quỹ – 1203K 66
- Tr 2.5 CÔNG TY TNHH GIAO NHẬN VÀ THƢƠNG MẠI VIKO Địa chỉ: 2/345 Trần Nguyên Hãn - Phường Nghĩa Xá - Quận Lê Chân - TP.Hải Phòng TEL: 031.3550229 Fax: 031.3552809 Mã số thuế: 0200599197 Mẫu số: 01 GTKT3/001 HOÁ ĐƠN (GTGT) Ký hiệu (Serial No) : VK/11P INVOICE (VAT) Số (No): 0000311 Liên 3: Hạch toán nội bộ Ngày 17 tháng 12 năm 2011 Tên khách hàng (Customer's Name) Công ty TNHH Hanshin Địa chỉ (Address): – – – – Mã số thuế (Tax Code): 0105160272 Hình thức thanh toán (Method of Payment): TM Số tài khoản ( Bank a/c) STT Tên hàng hoá, dịch vụ Đơn vị Số lƣợng Đơn giá Thành tiền (Items) (Description of goods,service) tính (Unit) (Quantity) (Unit Price) (Amount) 1 2 3 4 5 6=4x5 1 1 630,000 630,000 2 1 525,000 525,000 3 M3 4,5 378,000 1,701,000 i Tel: 031.3836482 031.3836482 Tel: i 4 M3 4,5 168,000 756,000 ả 5 (CFS) M3 4,5 147,000 661,500 Hàng H Hàng ệ *MST:0200421485 c và Công ngh Công và c ọ CP Tin h CP Tin Cộng tiền hàng(Total value of goods, service): 4,273,500 Thuế suất GTGT(Vat rate): 427,350 % Tiền thuế GTGT(VAT amount): ty công i ạ Tổng cộng tiền thanh toán(Grant total): 4,700,850 In t Số tiền viết bằng chữ(In words): (Sáu trăm chín mươi ba nghìn đồng chẵn) Ngƣời mua hàng (Buyer) Ngƣời bán hàng (Selller) Thủ trƣởng đơn vị (Director) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên) (Ký,đóng dấu, ghi rõ họ tên) (Sign & full name) (Sign & full name) (Sign, stamp & full name) – 1203K 67
- Tr 2.6 ( thu công ty Hanshin) CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP Độc lập – Tự do – Hạnh phúc Số:TTM/015/12 Nợ TK :111 PHIẾU THU Có TK:5113 ĐLHH; 33311 Ngày : 17-12-2011 Họ tên người nộp: Công ty TNHH Daewoo STC & Apparel Địa chỉ: Lô 1, KCN Khai Quang, Thị xã Vĩnh Yên, Vĩnh Phúc Lý do nộp: Thu , CFS ) – HĐ: 0000259 – Ngày 17/12/2011 Số tiền: 4,700,850VNĐ Bằng chữ: Kèm theo: HĐ: 0311 Giám đốc Kế toán Ngƣời nộp tiền Thủ Quỹ – 1203K 68
- Tr 2.7 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03a-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2011 Đơn vị tính: đồng Ngày Chứng từ Số phát sinh ghi Diễn giải SH TKĐƯ SH NT Nợ Có sổ A B C D G 1 2 5/12 HĐ: 5/12 Doanh thu 131 MACS 26,400,000 0252 5113 CUOCVC 24,000,000 33311 2,400,000 MACS 5/12 HĐ: 5/12 111 693,000 0253 5113 ĐLHH 630,000 ) 33311 63,000 7/12 HĐ: 7/12 131 MAITHANH 41,036,406 0265 5113 GIAONHAN 37,305,824 33311 3,730,582 7/12 HĐ: 7/12 331 MAERSK 167,037,450 0392 lưu cont cho 112 167,037,450 141 MEARSK 7/12 HĐ: 7/12 632 PHICANG 1,725,000 0135 133 172,500 397 111 1,897,500 . 12/12 HĐ:0 12/12 632 GIAONHAN 767,500 1216 133 76,750 60 111 844,250 17/12 HĐ: 17/12 111 4,273,500 0311 511 ĐLHH 4,700,850 33311 427,350 21/12 HĐ:0 21/12 131 VIKOTRANS 100,000,000 331 cho 5113 CUOCVC 90,909,091 VIKOTRANS 33311 9,090,909 160,541,381,125 160,541,381,125 Ngày 31 tháng 12 năm 2011. Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 69
- Tr 2.8 511 CUOCVC CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày HP 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: Số hiệu: 5113 CUOCVC Ngày Chứng từ Số tiền Diễn Giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu tháng 2/12 HĐ:0 2/12 131 237 chuy 46,200,000 MAITHANH 2/12 HĐ:0 2/12 Doanh thu 111 27,000,000 238 . . 5/12 HĐ:0 5/12 252 131 MACS 24,000,000 MACS 6/12 HĐ:0 6/12 Do 131 259 393,500,000 HANSUNG . 18/12 HĐ:0 18/12 316 111 2,272,727 . 21/12 HĐ:0 21/12 131 90,909,091 332 cho VIKO TRANS VIKOTRANS 21/12 HĐ:0 21/12 111 15,961,275 333 22/12 HĐ:0 22/12 331 FIGVINA 45,454,545 336 cho FIGVINA 31/12 KC 31/12 911 20,396,954,663 thu c 20,396,954,663 20,396,954,663 Ngày 31 tháng 12năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 70
- Tr 2.9 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: Doanh thu Số hiệu: 5113 GIAONHAN Ngày Chứng từ Số tiền ghi Diễn Giải SH TKĐƯ sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu tháng 4/12 HĐ:0 4/12 131 52,817,201 246 MAITHANH 5/12 HĐ:0 5/12 254 131 FOSTER 31,435,551 FOSTER 7/12 HĐ: 7/12 131 0265 37,305,824 MAITHANH . 23/12 HĐ:0 23/12 339 giao nh 111 15,601,520 23/12 HĐ:0 23/12 Doanh thu DVGN 112 21,815,410 340 cho VIKOTRANS 25/12 HĐ:0 25/12 Doanh thu DVGN 112 25,670,147 349 cho SAMWOO 25/12 HĐ:0 25/12 111 13,641,532 350 27/12 HĐ:0 27/12 Doanh thu DVGN 111 17,384,255 360 cho FIGVINA 27/12 HĐ:0 27/12 Doanh thu DVGN 131 30,903,002 361 cho HANSUNG HANSUNG . 31/12 KC 31/12 911 2,238,349,440 2,238,349,440 2,238,349,440 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 71
- Tr 2.10 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: Doanh thu Số hiệu: 5113 ĐLHH Ngày Chứng từ Số tiền SH ghi Diễn Giải TKĐƯ sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu tháng 2/12 HĐ:0 2/12 (handling) 111 630,000 239 2/12 HĐ:0 2/12 (handling) 111 630,000 240 2/12 HĐ:0 2/12 (handling) 1111 630,000 241 9/12 HĐ:0 9/12 (handling) 111 630,000 270 9/12 HĐ:0 9/12 111 1,155,000 271 handling, DO) 9/12 HĐ:0 9/12 111 630,000 272 9/12 HĐ: 9/12 0273 handling, DO, THC, 111 3,234,000 CFS .) 17/12 HĐ: 17/12 111 4,700,850 0311 handling, DO, THC, CFS) . 25/12 HĐ:0 25/12 111 1,155,000 2351 handling, DO) . 31/12 KC 31/12 911 1,050,966,000 1,050,966,000 1,050,966,000 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 72
- Tr 2.11 2011 Công ty TNHH GN&TM Viko Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP BẢNG TỔNG HỢP DOANH THU CUNG CẤP DỊCH VỤ Năm 2011 Tên Số tiền 5113 CUOCVC 20,396,954,663 5113 GIAONHAN 2,238,349,440 5113 ĐLHH 1,050,966,000 5113 23,686,270,103 Ngày 31 tháng 12 năm 2011 Người lập biểu Kế toán trưởng – 1203K 73
- Tr 2.2.3.2 Kế toán Doanh thu hoạt động tài chính của công ty là lãi tiền gửi ngân hàng. Hàng tháng, công ty nhận được Giấy báo có của ngân hàng về lãi tiền gửi được hưởng làm căn cứ để viết Sổ nhật ký chung, Sổ cái TK 515, TK 112 - Tài khoản 515 - Doanh thu hoạt động tài chính - Tài khoản 112 - Và các tài khoản khác có liên quan - Giấy báo - Sao kê tài khoản chi tiết - Và các chứng từ khác có liên quan - Sổ Nhật ký chung - Sổ Cái tài khoản 515, 112 - 112 - Và các sổ kế toán khác có liên quan – 1203K 74
- Tr Giấ , sao kê tài khoản, SỔ CÁI TK 515 Bảng Cân đối số phát sinh : 515 - . - : 515, 112 : 112: 181,880 515: 181,880 – 1203K 75
- Tr 2.12: : 395544 : 71 25/12/2011 : Công ty TNHH GN&TM Viko dung: : 13922616 : 181,880 : ./ 12# – 1203K 76
- Tr 2.13 Chi nhánh/Branch: VP Ngô Quyền MST/Tax: 0100233583-040 SAO KÊ TÀI KHOẢN ACCOUNT STATEMENT Kỳ sao kế/from 01/10/2011 tới/to 31/12/2011 Số tài khoản/acc number: 13922616 Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Loại TK: Tiền gửi thanh toán Địa chỉ: Số 2/345 Trần Nguyên Hãn – Nghĩa Xá – Lê Chân – Hải Phòng Loại tiền: VNĐ Mã số KH: 395544 Số dƣ đầu kỳ Tổng phát sinh có Tổng phát sinh nợ Số dƣ cuối kỳ (Begin balance) (Total credit) (Total debit) (End balance) 217,002,894 146,352,587 9,442,929,426 9,372,279,120 Chi tiết giao dịch/Transaction ST Số chứng Nội dung Phát sinh nợ Phát sinh có Số dƣ T từ Ngày giao dịch . Ngày giao dịch 15/12/2011 3 Công ty Nam Việt Hàn Sung 250,000,000 284.150.071 tt cước vc Ngày giao dịch 25/12/2011 1 181,880 151.242.790 Ngày giao dịch – 1203K 77
- Tr 2.14 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03a-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2011 Đơn vị tính: đồng Ngày Chứng từ Số phát sinh Diễn giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 7/12 HĐ:02 7/12 131 MAITHANH 41,036,406 65 5113 GIAONHAN 37,305,824 33311 3,730,582 7/12 HĐ:03 7/12 331 MAERSK 167,037,450 92141 lưu cont cho 112 167,037,450 MEARSK . . 9/12 GBC 9/12 112 506,748,000 20 131 FOSTER 506,748,000 13/12 GBC 13/12 112 20,933,550 31 131 HANSUNG 20,933,550 16/12 UNC21 16/12 331 THCANGHP 40,115,000 112 40,115,000 :015354 . 25/12 GBC 25/12 112 181,880 71 515 181,880 27/12 HĐ:03 27/12 111 693,000 62 (Handling) 5113 ĐLHH 511 ĐLHH 630,000 33311 33311 63,000 27/12 GNT03 27/12 112 300,000,000 23 111 300,000,000 27/12 UNC6 331 PHUONGMAI 300,000,000 360 cho công ty 112 300,000,000 Phương Mai . 160,541,381,125 160,541,381,125 Ngày 31háng 12 năm 2011. Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 78
- Tr 2.15 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày HP 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: Số hiệu: 515 Ngày Chứng từ Số tiền Diễn Giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu 25/10 GBC 25/10 112 44,845 11 25/11 GBC 25/11 112 321,591 53 25/12 GBC 25/12 112 181,880 71 31/12 KC 31/12 911 2,193,264 TC 2,193,264 2,193,264 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 79
- Tr 2.2.3.3 , vì vậy doa của công ty. Các nghiệp vụ phát sinh công nợ và thanh toán với các khách hàng diễn ra liên tục, đòi hỏi kế toán thanh toán cần ghi chép kịp thời, chính xác, đầy đủ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh, nắm được tình hình công nợ của khách hàng để có biện pháp đôn đốc trả tiền kịp thời, tránh tình trạng chiếm dụng vốn và thúc đẩy thu hồi, quay vốn nhanh. Chính vì vậy công ty đã rất chú trọng đến việc hạch toán công nợ, đảm bảo cung cấp thông tin chi tiết, tổng hợp về tình hình công nợ của từng khách hàng là đầy đủ và chính xác. Kế toán theo dõi tình hình công nợ của khách hàng trên các sổ chi tiết công nợ được mở riêng cho từng khách hàng thông qua mã khách hàng, tổng hợp tình hình công nợ và thanh toán của từng khách hàng trong kỳ. Khi kế toán nhận được các chứng từ như hoá đơn giá trị gia tăng, phiếu thu, phiếu chi, giấy báo nợ, báo có của ngân hàn . * - - 20/12, công ty : 0266 7/1 – 1203K 80
- Tr 2.16 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03a-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2011 Đơn vị tính: đồng Ngày Chứng từ Số phát sinh ghi Diễn giải SH TKĐƯ SH NT Nợ Có sổ A B C D G 1 2 2/12 HĐ:0237 2/12 Doa 131 MAITHANH 50,820,000 5113 CUOCVC 46,200,000 3331 4,620,000 2/12 HĐ:0238 2/12 111 29,700,000 5113 CUOCVC 27,000,000 3331 2,700,000 9/12 GBC321 9/12 112 506,748,000 131 FOSTER 506,748,00 0 17/12 GBC67 17/12 112 187,000,000 131 MACS 187,000,00 0 vc 20/12 GBC401 20/12 112 139,260,000 131 139,260,00 MAITHANH 0 . 25/12 HĐ: 25/12 632 PHICANG 798,418 0043518 lưu cont 133 42,022 111 840,440 27/12 HĐ:0362 27/12 111 693,000 (Handling) 511 ĐLHH 630,000 33311 63,000 . 160,541,38 160,541,381,125 1,125 Ngày 31 tháng 12 năm 2011. Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 81
- Tr 2.17 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 HP của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: Số hiệu: 131 MACS Ngày Chứng từ Số tiền ghi Diễn Giải SH TKĐƯ SH NT Nợ Có sổ A B C D G 1 2 4 469,150,630 5/12 HĐ:0 5/12 Doan 5113 CUOCVC 24,000,000 252 33311 2,400,000 . 9/12 HĐ: 9/12 5113 CUOCVC 274,967,500 0274 33311 27,496,750 15/12 HĐ:0 15/12 5113 44,502,116 301 cho công ty HH MACS GIAONHAN 33311 4,450,212 15/12 HĐ:0 15/12 5113 CUOCVC 141,025,722 302 công ty HH MACS 3331 14,012,572 17/12 GBC 17/12 112 187,000,000 67 . 25/12 HĐ: 25/12 Doanh thu ĐLHH cho 5113 ĐLHH 11,550,000 0351 công ty HH MACS 3331 1,155,000 25/12 HĐ: 25/12 5113 55,479,551 0352 cho công ty HH MACS GIAONHAN 3331 5,547,955 25/12 HĐ: 5113 83,364,200 0353 công ty HH MACS 8,336,420 27/12 GBC 27/12 :518 112 200,000,000 7 năm 4,353,482,677 2,956,157,712 1,866,475,595 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 82
- Tr 2.18 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 HP của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: Số hiệu: 131 MAITHANH Ngày Chứng từ Số tiền Diễn Giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 1,010,032,315 1/12 HĐ:0 1/12 5113ĐLHH 124,410,000 231 33311 12,441,000 1/12 HĐ:0 1/12 5113GIAONHA 35,591,020 232 N 33311 3,559,102 1/12 HĐ:0 1/12 5113 CUOCVC 70,507,533 233 33311 7,050,753 10/12 HĐ:0 10/12 5113GIAONHAN 37,305,824 274 33311 3,730,582 . 14/12 HĐ:0 14/12 5113 37,601,587 297 GIAONHAN 33311 3,760,159 14/12 HĐ:0 14/12 5113 CUOCVC 81,087,806 298 33311 8,108,781 15/12 GBC 20/12 112 139,260,000 401 . 19/12 HĐ:0 19/12 5113 40,250,000 321 GIAONHAN 33311 402,500 19/12 HĐ0 19/12 Do 5113 CUOCVC 60,201,577 322: 33311 6,020,158 30/12 GBC 30/12 112 300,000,000 :7749 Công năm 5,317,867,194 5,338,012,960 i năm 989,886,549 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 83
- Tr 2.19 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP TỔNG HỢP THANH TOÁN VỚI NGƢỜI MUA Năm 2011 Số dư đầu kỳ Số phát sinh Số dư cuối kỳ STT Tên khách hàng Nợ Có Nợ Có Nợ Có 1 1,010,032,315 5,317,867,194 5,338,012,960 989,886,549 2 469,150,630 4,353,482,677 2,956,157,712 1,866,475,595 MACS 3 2,475,000 1,755,355,907 1,655,138,444 102,692,463 1,170,911,484 1,149,622,185 21,289,300 4 Công ty Samwoo 5 Công ty HANSUNG 308,470,000 3,118,524,589 2,767,781,777 659,212,812 2,969,536,294 10,298,532,393 9,483,660,824 3,784,407,863 Ngày 31 tháng 12 năm 2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng – 1203K 84
- Tr 2.2.4 kinh doanh, chi . 2.2.4.1 : - : - ; - . : - – - – - – - – - – - – - 632 PPHT – ) - – : - - , - , - Hàng ngày, hàng tháng diễn ra rất nhiều các nghiệp vụ kinh tế, vì vậy thay vì ghi Sổ Cái cho tài khoản 632 và ghi Sổ chi tiết các tài khoản 632 ., công ty ghi 632 DAU, TK 632 CUOCVCTN, TK 632 SUACHUA, TK 632 LOP, TK 632 BAOHIEM, TK 632 PPHT,TK 632 PHICANG và đến cuối mỗi quý, công ty ghi sổ Tổng hợp tài khoản 632. – 1203K 85
- Tr 632 632 Phiếu nhập kho, Phiếu xuất kho, Bảng tổng hợp SỔ Giá vốn hàng bán Bảng Cân đối số phát sinh Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối quý – 1203K 86
- Tr 2.2.4.1.1 . , . . – . . . - . Đơn . . : - T - : 0017018 (TNB/010/12) - - 154 DAU, TK 331 THCANGHP, TK 133, TK 632 - TK 632 - : – 1203K 87
- Tr 154 DAU: 310,243,500 133: 31,024,350 642 LPXD: 8,575,000 331 THCANGHP: 349,842,850 2.2.4.1.2 chung 632 PPHT 2 nhau. . , - STC&Appearal. : - chi CTM/014/12 - - 632 PPHT, TK 133, TK 111 - 632 - : 632 PPHT: 2,108,305 133 : 110,936 111: 2,219,268 2.2.4.1.3 – 1203K 88
- Tr , . - 18 : 1,595,000 . : - 019/12. - - 632 PHICANG, TK 133, TK 111 - 632. - 632 PHICANG: 1,595,000 133: 159,500 C 111: 1,754,500 – 1203K 89
- Tr 2.20 :143 : : 16K1308 l: Xăng: 12 Năm 2012 2.21 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP 15/12 STT 1 2/12 143 350 7,139,650 2 3/12 146 400 8,159,600 16 9/12 024 500 10,199,500 17,150 349,842,850 – 1203K 90
- Tr 2.22 HAIPHONGPORT HÓA ĐƠN Mẫu số: 01GTKT3/002 TRASERCO GIÁ TRỊ GIA TĂNG Ký hiệu: AA/11P Liên 2: Giao khách hàng Số: 0017018 Ngày 15 tháng 12 năm 2011 Đơn vị bán hàng: CÔNG TY CỔ PHẦN THƢƠNG MẠI DỊCH VỤ TỔNG HỢP CẢNG HẢI PHÒNG Địa chỉ: Số 3, Lê Thánh Tông, Phƣơng Máy Tơ, Quận Ngô Quyền, TP Hải Phòng Mã số thuế: 0200408318 Số tài khoản: Điện thoại: Họ tên người mua hàng: Tên đơn vị: CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Địa chỉ: Số 2/345 Trần Nguyên Hãn – Phƣờng Nghĩa Xá – Quận Lê Chân – Hải Phòng Số tài khoản: 13922616 tại Ngân hàng VP Bank Ngã Sáu – Chi nhánh Hải Phòng Hình thức thanh toán: Chuyển khoản Mã số thuế : 0200599197 Đơn vị STT Tên hàng hoá, dịch vụ Số lượng Đơn giá Thành tiền tính A B C 1 2 3 = 1x2 1 Dầu Diesel Lít 17,150 18,090 310,243,500 2 Lệ phí xăng dầu 8,575,000 Cộng tiền hàng 310,243,500 Thuế suất GTGT: 10% Tiền thuế GTGT: 31,024,350 Tổng cộng tiền thanh toán: 349,842,850 Số tiền viết bằng chữ:( .) Ngƣời mua hàng Ngƣời bán hàng Thủ trƣởng đơn vị ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, ghi rõ họ tên) ( Ký, đóng dấu, ghi rõ họ tên) ( Cần kiểm tra, đối chiếu khi lập, giao nhận hoá đơn) – 1203K 91
- Tr 2.23 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03a-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2011 Đơn vị tính: đồng Ngày Chứng từ Số phát sinh Diễn giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 HĐ:02 Doa 131 MAITHANH 50,820,000 2/12 2/12 37 5113 CUOCVC 46,200,000 3331 4,620,000 111 29,700,000 HĐ:02 2/12 2/12 5113 CUOCVC 27,000,000 38 3331 2,700,000 . 9/12 HĐ:00 9/12 632 PPHT 190,909 43503 133 19,091 cho Saigon 111 210,000 shipping 11/12 HĐ: 11/12 632 PPHT 2,108,305 002437 Destination cho 133 110,936 1 công ty 111 2,291,241 MEARSK LINE . 15/12 HĐ: 15/12 154 DAU 310,243,500 001701 1- 133 31.024,350 8 14/12 642 LPXD 8,575,000 331 THCANGHP 349,842,850 15/12 KC 15/12 K 632 DAU 310,243,500 154 DAU 310,243,500 18/12 HĐ: 18/12 632 PHICANG 1,595,000 012166 133 159,500 1 111 1,754,500 160,541,381,125 160,541,381,125 Ngày 31 tháng 12 năm 2011. Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 92
- Tr 2.24 632DAU CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày HP 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 632 DAU Số hiệu: Ngày Chứng từ Số tiền Diễn Giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 1/12 KC 1/12 154 DAU 10,721,403 7/12 KC 7/12 154 DAU 2,713,500 16/12 KC 16/12 154 DAU 310,243,500 17/12 KC 17/12 154 DAU 3,618,000 23/12 KC 23/12 154 DAU 5,427,000 30/12 KC 30/12 154 DAU 552,323,785 31/12 KC 31/12 911 7,662,410,988 Q4 7,662,410,988 7,662,410,988 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 93
- Tr 2.25 632 PPHT CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày HP 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 632 PPHT Số hiệu: Ngày Chứng từ SH Số tiền Diễn Giải ghi sổ SH NT TKĐƯ Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu 1/12 HĐ:77 1/12 331 95,000,000 10494 MAERSK 1/12 HĐ:77 1/12 111 4,750,000 10497 1/12 HĐ:31 1/12 111 190,909 29721 sinh cont cho SITC 4/12 HĐ:91 4/12 23676 sinh cont cho Saigon 111 210,000 Shipping 4/12 HĐ:91 4/12 111 3,306,650 23680 cont cho SG Shipping 4/12 HĐ:00 4/12 111 56,940 55983 . 11/12 HĐ: 11/12 002437 Destination cho công 111 2,108,305 1 ty MEARSK LINE 11/12 HĐ:00 11/12 111 8,404,400 03243 cont 11/12 HĐ:11 11/12 111 5,220,000 20561 SITC 23/12 HĐ:00 23/12 111 954,545 24401 23/12 HĐ:00 23/12 331 40,000,000 24405 MAERSK 31/12 KC 31/12 4 911 1,086,088,050 1,086,088,050 1,086,088,050 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 94
- Tr 2.26 632 PHICANG CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 HP của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 632 PHICANG Số hiệu: Ngày Chứng từ Số tiền ghi Diễn Giải SH TKĐƯ SH NT Nợ Có sổ A B C D G 1 2 Số dư đầu 3/12 HĐ:012 3/12 111 1,512,000 1620 3/12 HĐ:012 3/12 111 3,375,000 1622 5/12 HĐ:012 5/12 111 2,070,000 1630 5/12 HĐ:012 5/12 111 2,496,000 1635 5/12 HĐ:012 5/12 111 1,320,000 1638 16/12 HĐ:012 16/12 111 2,475,000 1648 cont . 18/12 HĐ:01 18/12 111 1,595,000 21661 20/12 HĐ:032 20/12 111 13,561,270 4545 20/12 HĐ:03 20/12 111 2,912,434 24547 . 31/12 KC 31/12 911 709,538,339 709,538,339 709,538,339 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 95
- Tr 2.27 CCDV năm 2011 Công ty TNHH GN&TM Viko Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP BẢNG TỔNG HỢP ẤP DỊCH VỤ 2011 Tên 632 DAU 7,662,410,988 632 CUOCVCTN 6,795,889,606 632 PPHT 1,086,088,050 632 PHICANG 709,538,339 632 19,476,210,843 Ngày 31 tháng 12 năm 2011 Người lập biểu Kế toán trưởng 2.2.4.2 . . : - TK 112 - TK 635 : - - - - - 112, 635 – 1203K 96
- Tr : Giấy báo, sổ kế toán chi tiết, sao kê tài khoản SỔ CÁI TK 635 Bảng Cân đối số phát sinh Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối quý - - 635. - 635. - : 635: 222,969 112: 222,969. – 1203K 97
- Tr 2.28 : 395544 : 11 2/12/2011 : Công ty TNHH GN&TM Viko dung: : 13922616 : 222,969 : ./ 506748000# – 1203K 98
- Tr 2.29 N CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03a-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2011 Đơn vị tính: đồng Ngày Chứng từ Số phát sinh Diễn giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 331 UNC 506,478,000 2/12 2/12 MAERSK 4234 cho MAERSK 112 506,478,000 635 222,969 GBN 2/12 2/12 11 112 222,969 112 188,600,381 GBC3 2/12 2/12 338 453 188,600,381 HANSUNG . 7/12 HĐ:0 7/12 131 41,036,406 2266 MAITHANH 5113 37,305,824 GIAONHAN 33311 3,730,582 7/12 HĐ:0 7/12 331 167,037,450 39214 cont cho MEARSK MAERSK 1 112 167,037,450 7/12 GBC8 7/12 112 180,000,000 543 331 180,000,000 MAITHANH GBN 635 11,000 18/12 18/12 342 112 11,000 HĐ: 632 PPHT 31,737,116 18/12 01216 18/12 133 1,670,375 lưu cont cho SITC 61 112 33,407,490 112 300,000,000 20/12 GNT 20/12 111 300,000,000 160,541,381,125 160,541,381,125 Ngày 31tháng 12 năm 2011. Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 99
- Tr 2.30 635 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày HP 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 635 Số hiệu: Ngày Chứng từ Số tiền Diễn Giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu 2/12 GBN 2/12 11 112 222,969 GBN 4/12 4/12 112 12,524 654 40.115 tr GBN 7/12 7/12 89tr 11,000 543 . GBN 18/12 18/12 112 11,000 432 GBN 18/12 18/12 160tr 112 21,291 434 GN4 21/12 21/12 112 38,500 768 33,407,490 GN4 21/12 21/12 334 tr 112 110,243 35 GN5 23/12 23/12 112 33,000 76 57,04545 tr SPN 25/12 25/12 112 19,800 G . 31/12 KC 31/12 911 9,481,848 9,481,848 9,481,848 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Người ghi sổ Kế toán trưởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 100
- Tr 2.2.4.3 Công : . - TK 642 DIEN, TK 642 KHAUHAO, TK 642 LUONGNV, TK 642 LPXD - : 111, 112, 331, : - , - - - - : - - K 642 - TK 642 : – 1203K 101
- Tr Hóa đơn giá trị gia tăng, Bảng phân bổ lương, Phiếu chi, SỔ CÁI TK 642 Bảng Cân đối số phát sinh Ghi chú: Ghi hàng ngày Ghi cuối quý 12 1 - - - 642 DIENTHOAI: 1,320,187 133: 132,019 111:1,452,206 - TK 642 – 1203K 102
- Tr 2.31 HÓA ĐƠN DỊCH VỤ VIẾN THÔNG Mẫu số: 01GTKT2/001 (GTGT) Ký hiệu:AA/11P 0 Liên 2: Khách hàng N : 2658518 MST:0200287977022 Viễn thông (telecommunication) :Hải Phòng – TT Dịch vụ Khách Hàng Địa chỉ:Số 4 Lạch Tray, Ngô Quyền, Hải Phòng Tên khách hàng: CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Địa chỉ: Số 2/345 Trần Nguyên Hãn – Phƣờng Nghĩa Xá – Quận Lê Chân – TP Hải Phòng Số ĐT: 3552809 Mã Số HPG-04-217276(T1MT3) Mã số thuế KH: 0200599197 Dịch vụ sử dụng ĐVT Số lƣợng Đơn giá Thành tiền 1 2 3 4 5 6 Cƣớc dịch vụ Viễn Thông 1,320,187 Cộng tiền dịch vụ 1,320,187 Tiền thuế GTGT (10%) 132,019 Tổng cộng tiền thanh toán 1,452,206 Ngày 08 tháng 12 năm 2011 Ngƣời nộp tiền Nhân viên giao dịch ký (Ký tên) (Ký tên và đóng dấu) – 1203K 103
- Tr 2.32 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03a-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2011 Đơn vị tính: đồng Ngày Chứng từ Số phát sinh ghi Diễn giải SH TKĐƯ SH NT Nợ Có sổ A B C D G 1 2 HĐ:03 331 MAERSK 167,037,450 7/12 7/12 92141 cont cho MEARSK 112 167,037,450 GBC8 Công ty Mai 112 180,000,000 7/12 7/12 543 lưu cont 331 MAITHANH 180,000,000 PCTM 642 CHIVP 350,000 8/12 8/12 10/12 111 350,000 642 HĐ: 1,320,187 DIENTHOAI 8/12 26585 8/12 12 133 132,019 18 111 1,452,206 154 DAU 310,243,500 HĐ: 133 31.024,350 15/12 00170 15/12 1-14/12 642 LPXD 8,575,000 18 331 THCANGHP 349,842,850 . PCTM 642 LUONGNV 192,365,000 28/12 20/12 /36/12 12 334 192,365,000 72,661,029 PBKH 642 KHAUHAO 31/12 31/12 12 12 214 72,661,029 642 THUENHA 5,200,000 31/12 KC 31/12 12 142 THUENHA 5,200,000 911 15,842,244 31/12 KC 31/12 642 DIENTHOAI 15,842,244 160,541,381,125 160,541,381,125 Ngày 30 tháng 11 năm 2011. Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 104
- Tr 2.33 642 DIENTHOAI CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày HP 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 642 DIENTHOAI Số hiệu: Ngày Chứng từ Số tiền Diễn Giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu 5/10 HĐ: 5/10 y 1472 552809 10 111 1,031,437 352 11/10 HĐ: 11/10 8648 10 111 110,235 462 9/11 HĐ: 9/11 7543 11 134,966 500 9/11 HĐ: 9/11 6548 11 1,229,465 541 8/12 HĐ: 8/12 2658 552809 12 111 1,320,187 518 9/12 HĐ: 9/12 5432 550229 111 134,271 576 31/12 KC 31/12 911 15,842,244 năm 15,842,244 15,842,244 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 105
- Tr 2.3 2011 Công ty TNHH GN&TM Viko Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP BẢNG TỔNG HỢP Năm 2011 Tên 642 DIENTHOAI 15,842,244 747,994,705 642 KHAUHAO 642 LPXD 154,673,359 642 2,699,572,040 Ngày 31 tháng 12 năm 2011 Người lập biểu Kế toán trưởng – 1203K 106
- Tr 2.2.5 . Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp được thể hiện trên Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Thu nhập chịu Tổng doanh Chi phí hợp lý Thu nhập thuế thu nhập = - + thu thuần hợp lệ khác doanh nghiệp Thuế thu nhập Thu nhập chịu thuế thu Thuế suất thuế thu doanh nghiệp = × nhập doanh nghiệp nhập doanh nghiệp phải nộp Lợi nhuận sau Thuế thu nhập thuế thu nhập = Lợi nhuận trước thuế × doanh nghiệp doanh nghiệp - Tài khoản 911 – Xác định kết quả kinh doanh - – p - Tài khoản 421 – Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Sau khi bù trừ hai bên Nợ - Có trên TK 911,xác định số chênh lệch “ Tổng doanh thu, thu nhập - Tổng chi phí” kế toán xác định kết quả kinh doanh của công ty như sau: Nếu (Tổng doanh thu, thu nhập - Tổng chi phí) > 0 (Bên Nợ Doanh nghiệp có lãi, số chênh lệch được kết chuyển sang bên Có của TK 421 - Lợi nhuận chưa phân phối. Nếu (Tổng doanh thu, thu nhập - Tổng chi phí) = 0 (Bên Nợ = Bên Có) => Doanh nghiệp hòa vốn. Nếu (Tổng doanh thu, thu nhập - Tổng chi phí) Bên Có) => Doanh nghiệp bị lỗ, số chênh lệch được kết chuyển sang bên Nợ của TK 421 - - 911, TK 821, TK 421 – 1203K 107
- Tr : - 911 như sau: 911 23,686,270,103 2,193,264 23,688,463,367 911 19,476,210,844 9,481,848 2,699,572,040 22,185,264,731 = 23,688,463,367– 22,185,264,731= 1,503,198,636 = 1,503,198,635x25% = 375,799,659 = 1,503,198,635- 375,799,659= 1,127,398,977 năm : 821: 375,799,659 3334: 375,799,659 : 911: 375,799,659 821: 375,799,659 : 911: 1,127,398,977 421: 1,127,398,977 ., . – 1203K 108
- Tr 2.38 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03a-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ NHẬT KÝ CHUNG Năm 2011 Đơn vị tính: đồng Ngày Chứng từ Số phát sinh Diễn giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 31/12 KC 31/12 911 7,662,410,988 632 DAU 7,662,410,988 31/12 KC 31/12 911 1,086,088,050 632 PPHT 1,086,088,050 31/12 KC 31/12 911 709,538,339 632 PHICANG 709,538,339 31/12 KC 31/12 5113 CUOCVC 20,396,954,663 911 20,396,954,663 31/12 KC 31/12 5113 ĐLHH 1,050,966,000 911 1,050,966,000 31/12 KC 31/12 5113 GIAONHAN 2,238,349,440 911 2,238,349,440 31/12 KC 31/12 911 1,705,980,000 642 LUONGNV 1,705,980,000 31/12 KC 31/12 911 747,994,705 642 KHAUHAO 747,994,705 31/12 KC 31/12 911 154,673,359 642 LPXD 154,673,359 31/12 KC 31/12 821 375,799,659 3334 375,799,659 31/12 KC 31/12 911 375,799,659 TNDN 812 375,799,659 31/12 KC 31/12 911 1,127,398,977 421 1,127,398,977 160,541,381,125 160,541,381,125 Ngày 31tháng 12 năm 2011. Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 109
- Tr 2.39 911 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 HP của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 911 Số hiệu: Ngày Chứng từ Số tiền ghi Diễn Giải SH TKĐƯ SH NT Nợ Có sổ A B C D G 1 2 Số dư đầu 36,704,676 . 31/12 KC 31/12 632 DAU 7,662,410,988 31/12 KC 31/12 632 PPHT 1,086,088,050 PPTB 31/12 KC 31/12 632 PHICANG 709,538,339 31/12 KC 31/12 632 CUOCVCTN 6,795,889,606 31/12 KC 31/12 642 KHAUHAO 747,994,705 hao 31/12 KC 31/12 642 DIENTHOAI tho 15,842,244 31/12 KC 31/12 642 LUONGNV 1,705,980,000 lương 31/12 KC 31/12 642 LPXD 154,673,359 31/12 KC 31/12 12,681,732 642 DIEN 31/12 KC 31/12 642 THUENHA 62,400,000 31/12 KC 31/12 5113 CUOCVC 20,396,954,663 31/12 KC 31/12 5113 ĐLHH 1,050,966,000 31/12 KC 31/12 5113 2,238,349,440 GIAONHAN 31/12 KC 31/12 812 375,799,659 31/12 KC 31/12 421 1,127,398,977 23,688,463,367 23,688,463,367 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 110
- Tr 2.40 821 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 HP của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 821 Số hiệu: Ngày Chứng từ Số tiền ghi Diễn Giải SH TKĐƯ SH NT Nợ Có sổ A B C D G 1 2 Số dư đầu 31/12 KC 3334 375,799,659 4 31/12 KC 911 375,799,659 375,799,659 375,799,659 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 111
- Tr 2.41 3334 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 HP của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 3334 Số hiệu: Ngày Chứng từ Số tiền SH ghi Diễn Giải SH NT TKĐƯ Nợ Có sổ A B C D G 1 2 Số dư đầu năm 103,591,748 31/12 KC 4 821 375,799,659 354,510,301 375,799,659 124,881,106 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 112
- Tr 2.42 421 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số S03b-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 – HP của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: 421 Số hiệu: Ngày Chứng từ SH Số tiền Diễn Giải ghi sổ SH NT TKĐƯ Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu năm 2,020,073,550 . 31/12 KC 1,127,398,977 911 . 942,719,230 1,127,398,977 2,204,753,297 Ngày 31 tháng 12.năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 113
- Tr 2.43 ng BCKQKD CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Mẫu số B 02-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm 2011 Đơn vị tính: Đồng Mã Thuyết CHỈ TIÊU Năm nay Năm trước số minh A B C 1 2 1. Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch 23,686,270,10 01 vụ 3 22,489,478,580 2. Các khoản giảm trừ doanh thu 02 - - 3. Doanh thu thuần về bán hàng và cung 23,686,270,10 10 22,489,478,580 cấp dịch vụ (10=01-02) 3 19,476,210,84 4. Giá vốn hàng bán 11 3 19,690,161,185 5. Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung 20 4,210,059,260 2,799,317,400 cấp dịch vụ (20= 10 - 11) 6. Doanh thu hoạt động tài chính 21 2,193,264 1,644,948 7. Chi phí tài chính 22 9,481,848 7,111,386 - Trong đó: Chi phí lãi vay 23 - - 8. Chi phí quản lý kinh doanh 24 2,699,572,040 1,095,551,478 9. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 1,503,198,635 1,698,299,479 (30 = 20 + 21 - 22 - 24) 10. Thu nhập khác 31 - 11. Chi phí khác 32 - 12. Lợi nhuận khác (40 = 31- 32) 40 - 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 50 1,503,198,635 1,698,299,479 (50 = 30 + 40) 14. Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp 51 375,799,659 424,574,870 15. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 1,127,398,976 1,273,724,609 (60 = 50 - 51) Lập, ngày 31 tháng 12 năm 2011 Người lập biểu Kế toán trưởng Giám đốc – 1203K 114
- Tr 2.44 So sánh kết quả hoạt động kinh doanh năm 2010, năm 2011 Chênh lệch năm CHỈ TIÊU Năm 2011 Năm 2010 2011/năm 2010 +/- % 1. Doanh thu BH và CCDV 23,686,270,103 22,489,478,580 1,196,791,523 5.32 2. Các khoản giảm trừ doanh thu - - 3. Doanh thu thuần về BH và 23,686,270,103 22,489,478,580 CCDV 1,196,791,523 5.32 4. Giá vốn hàng bán 19,476,210,843 19,690,161,185 -213,950,342 -1,09 5. Lợi nhuận gộp về BH và 4,210,059,260 2,799,317,400 CCDV 1,410,741,865 50.04 6. Doanh thu hoạt động tài chính 2,193,264 1,644,948 548,316 33.33 7. Chi phí tài chính 9,481,848 7,111,386 2,370,462 33.33 - Trong đó: Chi phí lãi vay - - 8. Chi phí quản lý kinh doanh 2,699,572,040 1,095,551,478 1,604,020,562 146.41 9. Lợi nhuận thuần từ HĐKD 1,503,198,635 1,698,299,479 -195,100,843 -11.49 10. Thu nhập khác 11. Chi phí khác 12. Lợi nhuận khác 13. Tổng lợi nhuận kế toán trước 1,503,198,635 1,698,299,479 thuế -195,100,843 -11.49 14. Chi phí thuế thu nhập doanh 375,799,659 424,574,870 nghiệp -48,775,211 -11.49 15. Lợi nhuận sau thuế TN DN 1,127,398,976 1,273,724,609 -146,325,632 -11.49 – 1203K 115
- Tr Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là một bản báo cáo tài chính tổng hợp phản ánh tình hình và kết quả hoạt động kinh doanh theo từng hoạt động của doanh nghiệp. Số liệu trên báo cáo này cung cấp những thông tin tổng hợp về phương thức kinh doanh, về việc sử dụng các tiềm năng vốn, lao động, kỹ thuật, kinh nghiệm quản lý của doanh nghiệp và chỉ ra rằng các hoạt động kinh doanh đó đem lại lợi nhuận hay gây ra tình trạng lỗ vốn. Đây là một bản báo cáo tài chính được các nhà lập kế hoạch rất quan tâm, vì nó cung cấp các sô liệu về hoạt động kinh doanh mà doanh nghiệp đã thực hiện được trong kỳ. Nó được xem là một bản hướng dẫn để dự báo xem doanh nghiệp sẽ hoạt động ra sao trong tương lai. 50.04%. - 11.49%. 11.49% . – 1203K 116
- Tr 4. Tro y. doa 2010. , . – 1203K 117
- Tr CHƢƠNG &TM VIKO 3.1 h , tăng doanh thu ch . . 3.2 . : - – 1203K 118
- Tr . - . - . - . 3.3 &TM Viko . , năn . Hàng năm, công ty thường xuyên tuyển mới, đào tạo kỹ năng nghề nghiệp nhân viên, đồng thời cũng có những chế độ khen thưởng phù hợp, chính xác, khuyến khích tinh thần làm việc của nhân viên. Kinh doanh trong lĩnh vực vận tải, lĩnh vực phụ thuộc rất lớn đến chất lượng tay nghề của đội ngũ lãi xe nên hàng năm công ty luôn tổ chức các đợt khám sức khỏe cũng như kiểm tra, đào tạo nâng cao tay nghề cho đội ngũ lái xe, có chế độ khen thưởng, đảm bảo cho mỗi chuyến xe hàng luôn được an toàn, nhanh chóng. Công tác kế toán của công ty nói chung và công tác kế toán doanh thu, chi phí – 1203K 119
- Tr và xác định kết quả kinh doanh đã phần nào đáp ứng được yêu cầu quản lý cũng như giúp chủ doanh nghiệp kiểm soát tình hình thực tế đồng thời đưa ra được những quyết định quản lý, chiến lược kinh doanh phù hợp. , ta . 3.3.1 . Là một công ty có qui mô nhỏ, chủ yếu hoạt độ , vì vậy việc áp dụng mô hình tổ chức công tác kế toán tập trung là khá phù hợp. Mỗi kế toán viên sẽ đảm nhận chức năng nhiệm vụ của mình dưới sự chỉ đạo tập trung thống nhất của Kế toán trưởng, đảm bảo sự chuyên môn hoá của cán bộ kế toán, đồng thời phát huy được trình độ của mỗi nhân viên. Về nhân sự, bộ phận kế toán có ba người gồm một kế toán trưởng và ba kế toán viên rất phù hợp với khối lượng công việc kế toán tại Chi nhánh. Thêm vào đó, đội ngũ kế toán có bề dày kinh nghiệm, vững vàng kiến thức chuyên môn (trình độ đều từ đại học trở lên) giúp cho công tác kế toán tại Chi nhánh đạt hiệu quả cao. Công ty áp dụng hình thức kế toán Nhật ký chung là phù hợp. Đây là hình thức sổ kế toán đơn giản, giúp cho kế toán thuận tiện trong việc ghi chép, xử lý số liệu kế toán mà còn tiết kiệm được thời gian và công sức, tạo điều kiện cho việc cung cấp thông tin đầy đủ kịp thời. Với sự hỗ trợ của kế toán máy Excel, việc ghi chép, phản ánh các nghiệp vụ kinh tế phát sinh được nhanh chóng hơn, tiết kiệm thời gian và công sức. Công ty sử dụng đúng chứng từ theo Chế độ kế toán doanh nghiệp nhỏ và vừa (Ban hành theo Quyết định số 48/2006/QD-BTC ngày 14/09/2006 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính). Chứng từ kế toán của công ty được lập rõ ràng, chính xác theo nội dung quy định trên mẫu. Chứng từ kế toán của công ty được lập theo đúng nội dung của nghiệp vụ kinh – 1203K 120
- Tr tế, tài chính phát sinh, đúng số liên theo quy định, được lập sạch sẽ, không tẩy xóa, sửa chữa, chữ viết liên tục, có đủ chữ ký, dấu theo quy định. Tất cả các chứng từ kế toán của công ty được sắp xếp rất khoa học, gọn gàng, theo đúng nội dung kinh tế, theo đúng trình tự thời gian và được bảo đảm an toàn theo quy định của Nhà nước. Nhờ đó, việc tìm chứng từ luôn được nhanh chóng, chính xác, giúp cho các cơ quan thuế, cơ quan kiểm toán cũng như các cơ quan quản lý kiểm tra, kiểm soát được nhanh chóng, thuận tiện, dễ dàng, tiết kiệm thời gian. : Sổ sách kế toán của công ty được lập rõ ràng, chính xác, theo mẫu hướng dẫn của Nhà nước. Không cứng nhắc theo các mẫu sổ kế toán được quy định, kế toán công ty còn sáng tạo, tìm tòi lập ra nhưng sổ kế toán mới phù hợp với đặc điểm kinh doanh, tình hình thực tế, yêu cầu quản lý của công ty nhưng vẫn tuân thủ theo đúng quy định, phản ánh đúng, chính xác, minh bạch nội dung nghiệp vụ kinh tế, tăng hiệu quả giám sát, quản lý và đối chiếu. 3.3.2 : Theo nguyên tắc kế toán, Sổ Cái được mở c 1 cho . th – 1203K 121
- Tr . Hiện nay, đa số các nghiệp vụ kinh tế về doanh thu, chi phí phát sinh được ghi vào cuối quý, cùng vào thời điểm lập Báo cáo tài chính nên công việc kế toán tại phòng kế toán bị dồn vào cuối quý rất nhiều, điều này có thể ảnh hưởng đến hiệu quả làm việc và dễ gây ra nhầm lẫn sai sót, ảnh hưởng đến tiến độ công việc. . : y . . – 1203K 122
- Tr : 2,969,536,294 ( ) 3,784,407,863 (9,035,493,816 ( 5,278,114,174 27.44% so năm. . 9,035,493,816 41,8% , n 814,871,569 27.44%. – 1203K 123
- Tr 3.4 TNHH GN&TM Viko. Qua &TM Viko . . 3.4.1 – - – . : – 1203K 124
- Tr 3.1 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO 38-DNN Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Tài khoản: Đối tượng: :VNĐ Ngày, Chứng từ Số phát sinh dư TK tháng ghi Ngày Diễn giải Số hiệu đối ứng Nợ Có sổ tháng A B C D H 1 2 Cộng Ngày tháng năm Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) 2 container 40` cho công – HĐ:0000317. . 5113 CUOCVC ki , – 1203K 125
- Tr Biểu 3.2 Sổ Cái TK 511 Mẫu số S03b-DNN CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC SỔ CÁI Năm 2011 Tên tài khoản: Doanh thu Số hiệu: 511 Ngày Chứng từ Số tiền Diễn Giải SH TKĐƯ ghi sổ SH NT Nợ Có A B C D G 1 2 Số dư đầu tháng 2/12 HĐ:0 2/12 131 46,200,000 237 MAITHANH 2/12 HĐ:0 2/12 111 27,000,000 238 cho Away 2/12 HĐ:0 2/12 111 630,000 239 (handling) 2/12 HĐ:0 2/12 111 630,000 240 (handling) . 18/12 HĐ:0 18/12 316 111 2,272,727 18/12 HĐ:0 12/12 131 8,400,000 317 THIENDAI 21/12 HĐ:0 21/12 131 90,909,091 332 VIKO TRANS VIKOTRANS 21/12 HĐ:0 21/12 111 15,961,275 333 22/12 HĐ:0 22/12 331 FIGVINA 45,454,545 336 cho FIGVINA 23/12 HĐ:0 23/12 339 111 15,601,520 23/12 HĐ:0 23/12 Doanh thu DVGN cho 112 21,815,410 340 VIKOTRANS 31/12 KC 31/12 911 6,606,181,807 4 23,686,270,103 23,686,270,103 Ngày 31 tháng 12năm2011 Ngƣời ghi sổ Kế toán trƣởng Giám đốc (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) (Ký, họ tên, đóng dấu) – 1203K 126
- Tr 3.3 511 38-DNN CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO (Ban hành theo QĐ số: 48/2006/QĐ-BTC ngày 14/9/2006 của Bộ trưởng BTC) Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP SỔ CHI TIẾT TÀI KHOẢN Tài khoản:5113CUOCVC Đối tượ Năm 2011 Chứng từ Số phát sinh Diễn giải TKĐƯ Số hiệu Ngày tháng Nợ Có A B C D H 1 2 2/12 HĐ:0237 2/12 131 MAITHANH 46,200,000 2/12 HĐ:0238 2/12 111 27,000,000 18/12 HĐ:0316 18/12 111 2,272,727 18/12 HĐ:0317 12/12 131 THIENDAI 8,400,000 21/12 HĐ:0332 21/12 131 VIKOTRANS 90,909,091 TRANS 21/12 HĐ:0333 21/12 DT c 111 15,961,275 22/12 HĐ:0336 22/12 331 FIGVINA 45,454,545 Cộng 23,686,270,103 22,489,478,580 Ngày 31 tháng12 năm 2012 Người ghi sổ Kế toán trưởng (Ký, họ tên) (Ký, họ tên) – 1203K 127
- Tr 3.4 Công ty TNHH GN&TM Viko Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP BẢNG TỔNG HỢ ẤP DỊCH VỤ Năm 2011 Tên Số tiền 5113 CUOCVC Doanh th 20,396,954,663 5113 GIAONHAN 2,238,349,440 5113 ĐLHH 1,050,966,000 5113 23,686,270,103 Ngày 31 tháng 12 năm 2011 Người lập biểu Kế toán trưởng 3.4.2 . , công ty khôn , . : – 1203K 128
- Tr 3.5 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP năm STT ) ) . 3.6 CÔNG TY TNHH GN&TM VIKO Số 2/345 – Trần Nguyên Hãn – Lê Chân – HP 31/12/2011 :KC/01/Q4 STT 1 5113 911 7,428,699,667 7,428,699,667 tên) ) – 1203K 129
- Tr 3.4.3 sinh . . 632: 8,575,000 111: 8,575,000 3.4.4 . : - ặt chẽ và chi tiết các khoản phải thu của khách hàng, phải phân biệt rõ ràng các khoản nợ, theo dõi chi tiết các khoản nợ, phân tích tình hình trả nợ của từng đối tượng khách hàng. - ừa rủi ro đối với các khoản nợ không thể thanh toán: trích lập dự phòng, chiết khấu thanh toán - ịu đúng đắn đối với từng khách hàng, xem xét khả năng thanh toán trên cơ sở hợp đồng kinh tế đến kì hạn và khả năng tài chính của doanh nghiệp. sổ theo dõi chi tiết tình hình công nợ của các bạn hàng, phân . - ặt chẽ trong hợp đồng kinh tế về các điều kiệ : – 1203K 130
- Tr 3.4.4.1 . . : - 1 20 . - 20 10 . - 15 . . : - 5 10 63,636,364 (7 .) - 11/2 3.4.4.2 Ngoài việ , công ty cũng nên áp dụng chính sách chiết khấu thanh toán. Chiết khấu thanh toán cho người mua hàng hoá dịch vụ là khoản tiền mà khách hàng được hưởng do thanh toán trước hạn theo thoả thuận khi mua hoặc bán để thúc đẩy khách hàng thanh toán tiền hàng sớm, tránh bị chiếm dụng vố ể đưa ra các tỉ lệ phần trăm (%) chiết khấu như: nếu thanh toán trong 10 ngày sẽ được hưởng 5% giá trị phải trả, trả trong khoản 10 đến 20 ngày được hưởng chiết khấu 3% giá trị phải trả, còn trả đúng thì không được hưởng chiết khấu. - Chiết khấu thanh toán được phản ánh vào TK 635 - Chi phí tài chính như sau: – 1203K 131
- Tr Nợ TK 635: Chi phí tài chính (chiết khấu thanh toán cho khách hàng hưởng) Có TK 131, 111, 112, - Cuối kỳ, kết chuyển tổng các khoản chiết khấu thanh toán cho khách hàng phát sinh trong kỳ, ghi: Nợ TK 911: Xác định kết quả kinh doanh Có TK 635: Chi phí tài chính (chiết khấu thanh toán cho khách hàng) - : 6 container 40 feet cho công ty Vikotrans theo HĐ: 0000306 24 5% (27,720,000*5%=1,386,000) - : 635: 1,386,000 131: 1,386,000 3.4.5 . . ra. : - ; – 1203K 132
- Tr - - . - , ngân s . . – 1203K 133
- Tr 3.7: 2012 STT I II III IV 1 2 3 3.8 STT I II III IV %DT %DT %DT %DT 1 2 3.9 STT 1 Doanh thu 2 3 – 1203K 134
- Tr 3.110: I II III IV %DT %DT %DT %DT 3.11: I II III IV 3.12: I II III IV – 1203K 135
- Tr Trong nền kinh tế thị trường hiện nay, kế toán doanh thu chi phí và xác định kết quả kinh doanh ngày càng trở nên quan trọng đối với công tác kế toán c nói chung và doanh nghiệ nói riêng. Việc xác định đúng doanh thu và chi phí tạo điều kiện thuận lợi cho ban quản trị daonh nghiệp đưa ra những quyết định đúng đắn, chính xác và kịp thời trong việc quản lý , điều hành và phát triển công ty . Sự hình thành và phát triển của Công ty TNHH GN&TM Viko đã trải qua nhiều khó khăn, thử thách cùng với sự phát triển của kinh tế thị trường trong nước. Công ty đã không ngừng nâng cao hiệu quả kinh doanh. Hàng năm công ty luôn đóng góp đầy đủ các khoản phải nộp cho ngân sách nhà nước, đảm bảo việc làm và mức lương tương đối cho người lao động Đối với công tác kế toán doanh thu, chi phí và xác định kết quả kinh doanh của công ty nói riêng và việc hạch toán kế toán nói chung tại công ty, có thể nói là tương đối hoàn thiện song bên cạnh đó không tránh khỏi những thiếu sót. Qua thời gian tại công ty, với kiến thức và sự hiểu biết đã được học tại trường, được sự giúp đỡ, hướng dẫn, chỉ bảo tận tình của Ths. Nam Phương - Giảng viên hướng dẫn, cùng với các cán bộ kế toán, nhân viên công ty TNHH GN&TM Viko, em đã vận dụng lý thuyết, tìm hiểu thực tế công tác kế toán tại công ty, học tập thêm được những bài học và kinh nghiệm làm việc quý báu. Em xin gửi lời cảm ơn đến cô đã tận tình chỉ bảovà đặc biệt cảm ơn tới các cán bộ kế toán của công ty TNHH GN&TM Viko đã giúp đỡ em hoàn thành bài khóa luận này. Do thời n nên còn nhiều thiếu sót. Vì vậy, em rất mong được sự chỉ bảo, góp ý của các thầy cô giáo, cán bộ kế toán của công ty để bài khóa luận của em được hoàn thiện hơn, em được học hỏi nhiều hơn. Em xin chân thành cám ơn! – 1203K 136
- Tr MỤC LỤC 1 5 1.1 . 5 1.2 . 6 1.3 7 1.3.1 . 7 1.3.2 . 8 1.4 22 1.4.1 22 1.4.2 22 1.4.3 thu 25 1.5 . 36 1.5.1 36 1.5.2 37 1.6 41 1.6.1 41 1.6.2 – 41 1.6.3 42 1.6.4 – 43 1.6.5 44 GN&TM VIKO 46 2.1 46 2.1.1 46 – 1203K 137
- Tr 2.1.2 . 47 2.1.3 49 2.1.4 52 2.2 công ty TNHH GN&TM Viko. 56 2.2.1 TNHH GN&TM Viko 56 2.2.2 P 58 58 2.2.4 85 2.2.5 . 107 &TM VIKO 118 3.1 118 3.2 . 118 3.3 &TM Viko 119 3.3.1 . 120 3.3.2 121 3.4 &TM Viko. 124 3.4.1 124 3.4.2 . 128 3.4.3 130 3.4.4 130 3.4.5 132 136 – 1203K 138
- Tr TÀI LIỆU THAM KHẢO 1.Võ Văn Nhị (2007), Kế toán tài chính, Nhà xuất bản Tài chính. 2. Chế độ kế toán doanh nghiệp (2009), Bộ tài chính ban hành theo Quyết đinh 15/2006/QĐ - BTC ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC - Quyển 1: Hệ thống tài khoản kế toán. - Quyển 2: Báo cáo tài chính, chứng từ và sổ kế toán, sơ đồ kế toán. 3. Hệ thống báo cáo sổ sách kế toán tại Công ty TNHH GN&TM Viko 4. Chuẩn mực số 14 "Doanh thu và Thu nhập khác" trong hệ thống chuẩn mực kế toán Việt Nam. 5. Nguyễn Thị Gái, Giáo trình phân tích hoạt động kinh doanh, Nhà xuất bản thống kê. 6. Khoá luận tốt nghiệp của các sinh viên khoá trên trường Đại học dân lập Hải Phòng. – 1203K 139